萄
一丨丨ノフノ一一丨フ丨
11
棵, 粒
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Loài cây thảo mộc (艹) có những chùm quả tròn căng mọng kết bọc lại với nhau (匋) trên giàn chính là cây nho ngọt lành (萄).
Thành phần cấu tạo
萄
chữ dùng trong 葡萄 nghĩa là nho
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
匋
Đào
Đào, tìm / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
yếu tố tạo từ
Nghĩa:chữ dùng trong 葡萄 nghĩa là nho.
Ví dụ (3)
葡萄已经成熟了。
Nho đã chín rồi.
The grapes are already ripe.
她买了一串葡萄。
Cô ấy mua một chùm nho.
She bought a bunch of grapes.
秋天到了,果园里的葡萄架上挂满了一串串紫色的葡萄。
Mùa thu đến rồi, trên giàn nho trong vườn treo đầy từng chùm nho màu tím.
Autumn has arrived, and the grape trellises in the orchard are hung with bunches of purple grapes.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây