ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
萄
táo
chữ dùng trong 葡萄 nghĩa là nho.
Hán việt: đào
一丨丨ノフノ一一丨フ丨
11
棵, 粒
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Loài cây thảo mộc (艹) có những chùm quả tròn căng mọng kết bọc lại với nhau (匋) trên giàn chính là cây nho ngọt lành (萄).

Thành phần cấu tạo

萄
táo
chữ dùng trong 葡萄 nghĩa là nho
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
匋
Đào
Đào, tìm / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
yếu tố tạo từ
Nghĩa:chữ dùng trong 葡萄 nghĩa là nho.
Ví dụ (3)
pútao葡萄yǐjīng已经chéngshú成熟le了。
Nho đã chín rồi.
The grapes are already ripe.
tā她mǎi买le了yí一chuàn串pútao葡萄。
Cô ấy mua một chùm nho.
She bought a bunch of grapes.
qiūtiān秋天dào到le了,guǒyuán果园lǐ里de的pútao葡萄jià架shàng上guàmǎn挂满le了yí一chuàn串chuàn串zǐsè紫色de的pútao葡萄。
Mùa thu đến rồi, trên giàn nho trong vườn treo đầy từng chùm nho màu tím.
Autumn has arrived, and the grape trellises in the orchard are hung with bunches of purple grapes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây