ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
葡萄
pútao
Nho, quả nho, cây nho.
Hán việt: bồ đào
棵, 种, 苗
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Loài dây leo thảo mộc (艹) bò trườn quấn quýt trên giàn cao (葡: chữ Bồ 匍), kết thành từng chùm quả tròn trịa bọc sát vào nhau (萄: chữ Đào 匋) căng mọng nước ngọt lành chính là trái "nho" (葡萄).

Thành phần cấu tạo

葡萄
pútao
Nho
葡
pú • bồ
chữ dùng trong 葡萄 nghĩa là nho
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
匍
Chữ Bồ
Bò trườn / âm đọc (phía dưới)
萄
táo • đào
chữ dùng trong 葡萄 nghĩa là nho
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
匋
Đào
Đào, tìm / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nho, quả nho, cây nho.
Ví dụ (5)
zhè这zhǒng种pútao葡萄hěn很tián甜,yìdiǎnr一点儿yě也bù不suān酸。
Loại nho này rất ngọt, một chút cũng không chua.
These grapes are very sweet, not sour at all.
xīnjiāng新疆de的pútao葡萄gān干fēicháng非常yǒumíng有名。
Nho khô của Tân Cương vô cùng nổi tiếng.
Xinjiang raisins are very famous.
chī吃pútao葡萄bù不tǔ吐pútao葡萄pí皮。
Ăn nho không nhả vỏ nho (Câu líu lưỡi nổi tiếng).
Eat the grapes without spitting out the skins.
wǒ我xiǎng想mǎi买yìjīn一斤wú无zǐ籽pútao葡萄。
Tôi muốn mua một cân nho không hạt.
I'd like to buy a jin of seedless grapes.
zhè这píng瓶pútáojiǔ葡萄酒shì是yòng用zuìhǎo最好de的pútao葡萄niàngzào酿造de的。
Chai rượu vang này được ủ từ những quả nho tốt nhất.
This bottle of wine is made from the finest grapes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây