ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
红葡萄酒
hóngpútáojiǔ
Rượu vang đỏ
Hán việt: hồng bồ đào tửu
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "红葡萄酒" (hóngpútáojiǔ) mang nghĩa "Rượu vang đỏ", kết hợp bởi 红 (hóng / gōng - hồng): "Đỏ" + 葡 (pú - bồ): "chữ dùng trong 葡萄 nghĩa là nho" + 萄 (táo - đào): "chữ dùng trong 葡萄 nghĩa là nho" + 酒 (jiǔ - tửu): "rượu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 红: Những sợi tơ mềm (纟) qua bàn tay khéo léo của người thợ (工) được nhuộm thành sắc màu đỏ thắm rực rỡ (红). • Chữ 葡: Loài cây thảo mộc (艹) có thân dây bò trườn quấn quýt trên giàn (匍) kết thành từng chùm quả ngọt chính là cây nho (葡). • Chữ 萄: Loài cây thảo mộc (艹) có những chùm quả tròn căng mọng kết bọc lại với nhau (匋) trên giàn chính là cây nho ngọt lành (萄). • Chữ 酒: Dòng nước (氵) ủ trong chiếc bình gốm (酉) cho lên men dậy hương thơm nồng chính là bầu rượu (酒).

Thành phần cấu tạo

红葡萄酒
hóngpútáojiǔ
Rượu vang đỏ
红
hóng / gōng • hồng
Đỏ
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải (nằm bên trái)
工
Bộ Công
Thợ, công việc / âm đọc (nằm bên phải)
葡
pú • bồ
chữ dùng trong 葡萄 nghĩa là nho
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
匍
Chữ Bồ
Bò trườn / âm đọc (phía dưới)
萄
táo • đào
chữ dùng trong 葡萄 nghĩa là nho
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
匋
Đào
Đào, tìm / âm đọc (phía dưới)
酒
jiǔ • tửu
rượu
氵
Bộ Thủy (ba chấm nước)
Nước, chất lỏng (nằm bên trái)
酉
Bộ Dậu
Bình rượu, lên men (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Rượu vang đỏ
Ví dụ (3)
hóngpútáojiǔ红葡萄酒shìhé适合pèi配niúpái牛排。
Rượu vang đỏ phù hợp ăn kèm bít tết.
Red wine goes well with steak.
tā她diǎn点le了yì一bēi杯hóngpútáojiǔ红葡萄酒。
Cô ấy gọi một ly rượu vang đỏ.
She ordered a glass of red wine.
zhè这píng瓶hóngpútáojiǔ红葡萄酒láizì来自fǎguó法国。
Chai rượu vang đỏ này đến từ Pháp.
This bottle of red wine comes from France.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây