红葡萄酒
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "红葡萄酒" (hóngpútáojiǔ) mang nghĩa "Rượu vang đỏ", kết hợp bởi 红 (hóng / gōng - hồng): "Đỏ" + 葡 (pú - bồ): "chữ dùng trong 葡萄 nghĩa là nho" + 萄 (táo - đào): "chữ dùng trong 葡萄 nghĩa là nho" + 酒 (jiǔ - tửu): "rượu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 红: Những sợi tơ mềm (纟) qua bàn tay khéo léo của người thợ (工) được nhuộm thành sắc màu đỏ thắm rực rỡ (红). • Chữ 葡: Loài cây thảo mộc (艹) có thân dây bò trườn quấn quýt trên giàn (匍) kết thành từng chùm quả ngọt chính là cây nho (葡). • Chữ 萄: Loài cây thảo mộc (艹) có những chùm quả tròn căng mọng kết bọc lại với nhau (匋) trên giàn chính là cây nho ngọt lành (萄). • Chữ 酒: Dòng nước (氵) ủ trong chiếc bình gốm (酉) cho lên men dậy hương thơm nồng chính là bầu rượu (酒).
Thành phần cấu tạo
红葡萄酒
Rượu vang đỏ
红
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải (nằm bên trái)
工
Bộ Công
Thợ, công việc / âm đọc (nằm bên phải)
葡
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
匍
Chữ Bồ
Bò trườn / âm đọc (phía dưới)
萄
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
匋
Đào
Đào, tìm / âm đọc (phía dưới)
酒
氵
Bộ Thủy (ba chấm nước)
Nước, chất lỏng (nằm bên trái)
酉
Bộ Dậu
Bình rượu, lên men (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Phân tích từ 红葡萄酒
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Rượu vang đỏ
Ví dụ (3)
红葡萄酒适合配牛排。
Rượu vang đỏ phù hợp ăn kèm bít tết.
Red wine goes well with steak.
她点了一杯红葡萄酒。
Cô ấy gọi một ly rượu vang đỏ.
She ordered a glass of red wine.
这瓶红葡萄酒来自法国。
Chai rượu vang đỏ này đến từ Pháp.
This bottle of red wine comes from France.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây