ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
葡萄牙
Pútáoyá
Bồ Đào Nha
Hán việt: bồ đào nha
—

Gợi nhớ

Từ "葡萄牙" (Pútáoyá) mang nghĩa "Bồ Đào Nha", kết hợp bởi 葡 (pú - bồ): "chữ dùng trong 葡萄 nghĩa là nho" + 萄 (táo - đào): "chữ dùng trong 葡萄 nghĩa là nho" + 牙 (yá - nha): "Răng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 葡: Loài cây thảo mộc (艹) có thân dây bò trườn quấn quýt trên giàn (匍) kết thành từng chùm quả ngọt chính là cây nho (葡). • Chữ 萄: Loài cây thảo mộc (艹) có những chùm quả tròn căng mọng kết bọc lại với nhau (匋) trên giàn chính là cây nho ngọt lành (萄). • Chữ 牙: Những nét ngang sổ đan cài vào nhau như hai hàm răng sắc nhọn đang cắn chặt thức ăn trong khoang miệng chính là chiếc răng (牙).

Thành phần cấu tạo

葡萄牙
Pútáoyá
Bồ Đào Nha
葡
pú • bồ
chữ dùng trong 葡萄 nghĩa là nho
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
匍
Chữ Bồ
Bò trườn / âm đọc (phía dưới)
萄
táo • đào
chữ dùng trong 葡萄 nghĩa là nho
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
匋
Đào
Đào, tìm / âm đọc (phía dưới)
牙
yá • nha
Răng
牙
Bộ Nha
Hình hai hàm răng khớp vào nhau

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bồ Đào Nha
Ví dụ (3)
tā他láizì来自pútáoyá葡萄牙。
Anh ấy đến từ Bồ Đào Nha.
He comes from Portugal.
pútáoyá葡萄牙de的wénhuà文化hěn很yǒu有tèsè特色。
Văn hóa của Bồ Đào Nha rất có nét riêng.
Portugal's culture is very distinctive.
wǒmen我们zài在dìtú地图shàng上zhǎodào找到le了pútáoyá葡萄牙。
Chúng tôi đã tìm thấy Bồ Đào Nha trên bản đồ.
We found Portugal on the map.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây