ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
波及
bōjí
ảnh hưởng đến, lan đến, liên lụy
Hán việt: ba cập
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "波及" (bōjí) mang nghĩa "ảnh hưởng đến, lan đến, liên lụy", kết hợp bởi 波 (bō - ba): "sóng" + 及 (jí - cập): "và". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 波: Khi gió thổi qua, mặt nước (氵) nhấp nhô phập phồng như lớp da mềm (皮) cuộn lên thành từng đợt sóng nước (波). • Chữ 及: Một người đang bước đi phía trước (丿) thì bàn tay phía sau đã vươn dài tới nắm kịp vạt áo (及), mang nghĩa là đuổi kịp, đạt tới và liên từ nối (及).

Thành phần cấu tạo

波及
bōjí
ảnh hưởng đến, lan đến, liên lụy
波
bō • ba
sóng
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
皮
Bộ Bì
Da / âm đọc (bên phải)
及
jí • cập
và
及
Bộ Cập
Hình tay nắm lấy người phía trước

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:ảnh hưởng đến, lan đến, liên lụy
Ví dụ (5)
zhè这chǎng场jīngjì经济wēijī危机bōjí波及le了quánqiú全球。
Cuộc khủng hoảng kinh tế này đã lan rộng ra toàn cầu.
This economic crisis affected the whole world.
huǒshì火势xùnsù迅速mànyán蔓延,bōjí波及le了zhōuwéi周围de的jiànzhù建筑。
Ngọn lửa lây lan nhanh chóng, ảnh hưởng đến các tòa nhà xung quanh.
The fire spread rapidly and affected the surrounding buildings.
zhè这zhuāng桩chǒuwén丑闻bōjí波及le了xǔduō许多gāocéng高层guānyuán官员。
Vụ bê bối này đã liên lụy đến nhiều quan chức cấp cao.
This scandal implicated many senior officials.
bàgōng罢工shìjiàn事件bōjí波及dào到le了zhěnggè整个jiāotōngxìtǒng交通系统。
Sự kiện đình công đã ảnh hưởng đến toàn bộ hệ thống giao thông.
The strike affected the entire transportation system.
yìqíng疫情hěn很kuài快bōjí波及le了jǐ几gè个línguó邻国。
Dịch bệnh đã nhanh chóng lan đến một vài nước láng giềng.
The epidemic quickly spread to several neighboring countries.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây