ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
汹涌
xiōngyǒng
cuồn cuộn, dậy sóng, sục sôi
Hán việt: hung dũng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "汹涌" (xiōngyǒng) mang nghĩa "cuồn cuộn, dậy sóng, sục sôi", kết hợp bởi 汹 (xiōng - hung): "cuồn cuộn" + 涌 (yǒng - dũng): "trào lên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 汹: Dòng nước lũ (氵) đổ về nơi hố sâu hiểm ác (凶) tạo nên những đợt sóng trào dâng cuồn cuộn, dữ dội (汹). • Chữ 涌: Dòng nước ngầm (氵) nén trong đường ống hẹp (甬) bỗng gặp khe hở liền cuồn cuộn trào lên, tuôn ra mạnh mẽ (涌).

Thành phần cấu tạo

汹涌
xiōngyǒng
cuồn cuộn, dậy sóng, sục sôi
汹
xiōng • hung
cuồn cuộn
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
凶
Hung
Hung / âm đọc (bên phải)
涌
yǒng • dũng
trào lên
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
甬
Dũng
Ống / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:cuồn cuộn, dậy sóng, sục sôi
Ví dụ (5)
hǎimiàn海面shàng上bōtāoxiōngyǒng波涛汹涌,chuánzhī船只wúfǎ无法chū出háng航。
Trên mặt biển sóng cuồn cuộn, tàu thuyền không thể ra khơi.
The sea was rough with surging waves, and the ships were unable to set sail.
jiéjiàrì节假日qījiān期间,huǒchēzhàn火车站lǐ里réncháo人潮xiōngyǒng汹涌。
Trong kỳ nghỉ lễ, dòng người trong ga tàu hỏa đông đúc cuồn cuộn.
During the holiday period, the train station was packed with surging crowds.
biǎomiàn表面shàng上fēngpínglàngjìng风平浪静,shíjìshàng实际上àn暗cháo潮xiōngyǒng汹涌。
Bề ngoài thì sóng yên biển lặng, nhưng thực chất bên trong lại dậy sóng ngầm.
On the surface everything seemed calm, but underneath powerful undercurrents were stirring.
tīngdào听到zhè这gè个búxìng不幸de的xiāoxi消息,tā他nèixīn内心xiōngyǒng汹涌zhe着bēishāng悲伤。
Nghe được tin tức bất hạnh này, trong lòng anh ấy sục sôi nỗi bi thương.
Upon hearing the unfortunate news, he was overwhelmed with sorrow inside.
lìshǐ历史de的hóngliú洪流xiōngyǒng汹涌xiàngqián向前,bù不kě可zǔdǎng阻挡。
Dòng chảy của lịch sử cuồn cuộn tiến về phía trước, không thể cản bước.
The mighty current of history surges forward, unstoppable.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây