ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
冲动
chōngdòng
bốc đồng, nông nổi, kích động, sự thôi thúc, cơn bốc đồng.
Hán việt: xung động
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "冲动" (chōngdòng) mang nghĩa "bốc đồng", kết hợp bởi 冲 (chōng / chòng - xung): "Xông" + 动 (dòng - động): "di chuyển". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 冲: Dòng nước lạnh (冫) cuộn trào lao thẳng vào ngay chính giữa (中) mục tiêu với sức mạnh không gì cản nổi là hành động dội nước, xông lên (冲). • Chữ 动: Dùng sức lực mạnh mẽ (力) làm cho đám mây (云) phải trôi đi, tạo nên sự dịch chuyển và hoạt động (动).

Thành phần cấu tạo

冲动
chōngdòng
bốc đồng
冲
chōng / chòng • xung
Xông
冫
Bộ Băng
Nước (nằm bên trái)
中
Trung
Giữa / âm đọc (nằm bên phải)
动
dòng • động
di chuyển
云
Vân (biến thể)
Mây (nằm bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / danh từ
Nghĩa:bốc đồng, nông nổi, kích động, sự thôi thúc, cơn bốc đồng.
Ví dụ (5)
chōngdòng冲动shì是móguǐ魔鬼,yùshì遇事yídìng一定yào要lěngjìng冷静。
Bốc đồng là ma quỷ (nóng giận mất khôn), gặp chuyện nhất định phải bình tĩnh.
Impulsiveness is the devil; when something happens, you must stay calm.
nà那zhǐshì只是wǒ我de的yìshí一时chōngdòng冲动,qǐng请nǐ你yuánliàng原谅。
Đó chỉ là sự bốc đồng nhất thời của tôi, xin bạn hãy tha thứ.
That was just a momentary impulse on my part. Please forgive me.
xiànzài现在de的niánqīngrén年轻人zuòshì做事róngyì容易chōngdòng冲动,bú不jì计hòuguǒ后果。
Thanh niên bây giờ làm việc dễ bốc đồng, không tính đến hậu quả.
Young people nowadays tend to act impulsively without considering the consequences.
wèile为了bìmiǎn避免chōngdòng冲动xiāofèi消费,wǒ我chūmén出门bú不dài带xìnyòngkǎ信用卡。
Để tránh việc mua sắm bốc đồng (vung tay quá trán), tôi ra đường không mang thẻ tín dụng.
To avoid impulse buying, I don't bring my credit card when I go out.
tā他qiáng强yā压xià下xīnzhōng心中de的chōngdòng冲动,méiyǒu没有hé和duìfāng对方chǎo吵qǐlái起来。
Anh ấy cố kìm nén sự kích động trong lòng, không cãi nhau với đối phương.
He forcibly suppressed the impulse inside him and did not start arguing with the other person.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây