ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
倒数
dàoshǔ
đếm ngược; tính ngược từ dưới lên
Hán việt: đáo sổ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "倒数" (dàoshǔ) mang nghĩa "đếm ngược; tính ngược từ dưới lên", kết hợp bởi 倒 (dào / dǎo - đảo): "đổ" + 数 (shù / shǔ / shuò - số): "số". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 倒: Con người (亻) vừa bước đến nơi (到) thì vấp chân đứng không vững như lưỡi đao nghiêng lệch, dẫn đến bị ngã, đổ hoặc đảo ngược (倒). • Chữ 数: Xếp từng phần gạo và người (娄) ra thành hàng rồi cầm que gõ nhẹ (攵) vào từng thứ để tính toán chính là con số, kiểm đếm (数).

Thành phần cấu tạo

倒数
dàoshǔ
đếm ngược; tính ngược từ dưới lên
倒
dào / dǎo • đảo
đổ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
到
Đáo
Đến / âm đọc (nằm bên phải)
数
shù / shǔ / shuò • số
số
娄
Lâu
Kéo, dẫn dắt (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Đánh, gõ, hành động (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:đếm ngược; tính ngược từ dưới lên
Ví dụ (5)
wǒmen我们cóng从shí十kāishǐ开始dàoshǔ倒数。
Chúng ta bắt đầu đếm ngược từ 10.
We count down from ten.
xīnnián新年dàoshǔ倒数yǐjīng已经kāishǐ开始le了。
Sự kiện đếm ngược năm mới đã bắt đầu rồi.
The New Year's countdown has already begun.
tā他zhè这cì次kǎoshì考试kǎo考le了dàoshǔ倒数dì'èr第二。
Kỳ thi lần này cậu ấy đứng vị trí thứ hai từ dưới lên (áp chót).
He ranked second from the bottom on this exam.
wǒmen我们duì队de的chéngjì成绩páimíng排名dàoshǔ倒数dìyī第一。
Thành tích của đội chúng tôi xếp hạng cuối bảng.
Our team ranked last.
huǒjiàn火箭fāshè发射qián前dàoshǔ倒数wǔ五miǎo秒。
Đếm ngược 5 giây trước khi phóng tên lửa.
The rocket launch is in the final five-second countdown.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây