ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
戌
xū
chi thứ mười một, Tuất (chó)
Hán việt: tuất
一ノ一フノ丶
6
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Mũi kích sắt bén cắm ngang canh giữ doanh trại lúc hoàng hôn (戌) biểu thị chi Tuất trong mười hai địa chi (戌).

Thành phần cấu tạo

戌
xū
chi thứ mười một, Tuất (chó)
戊
Mậu (biến thể)
Thiên can
一
Nhất
Nét ngang thêm

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chi thứ mười một, Tuất (chó)
Ví dụ (5)
shí'èrshēngxiào十二生肖zhōng中,xū戌duìyìng对应de的shì是gǒu狗。
Trong mười hai con giáp, “Tuất” tương ứng với con chó.
In the Chinese zodiac, Xu corresponds to the Dog.
tā他měitiān每天xū戌shí时cái才xiàbān下班huíjiā回家。
Mỗi ngày anh ấy đến giờ Tuất (19-21 giờ) mới tan làm về nhà.
He doesn't get off work and return home until Xu hour every day.
wù戊xū戌biànfǎ变法shì是zhōngguó中国jìndài近代shǐ史shàng上de的yí一cì次zhòngyào重要gǎigé改革。
Biến pháp Mậu Tuất là một cuộc cải cách quan trọng trong lịch sử cận đại Trung Quốc.
The Hundred Days' Reform of 1898 was an important reform in modern Chinese history.
míngnián明年shì是xū戌nián年,yě也shì是wǒ我de的běn本mìng命nián年。
Năm sau là năm Tuất, cũng là năm tuổi của tôi.
Next year is the Year of Xu, which is also my zodiac year.
sūshì苏轼de的《chì赤bì壁fù赋》xiě写yú于rén壬xū戌zhī之qiū秋。
“Xích Bích phú” của Tô Thức được viết vào mùa thu năm Nhâm Tuất.
Su Shi's "Ode to the Red Cliffs" was written in the autumn of the renxu year.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây