墟
一丨一丨一フノ一フ丨丨丶ノ一
14
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Vùng đất (土) nơi từng có gò đồi và thành quách nay chỉ còn lại cảnh trống trải hoang tàn (虚) chính là đống đổ nát hay bãi chợ quê (墟).
Thành phần cấu tạo
墟
Đống đổ nát, chợ
土
Bộ Thổ
Đất (bên trái)
虚
Hư
Hư / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (19)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Đống đổ nát, chợ
Ví dụ (3)
废墟里长出了小草。
Cỏ mọc lên trong đống đổ nát.
Grass grew out of the ruins.
这里以前是一个市墟。
Nơi này trước đây là một chợ quê.
This place used to be a country fair.
战后城市成了一片废墟。
Sau chiến tranh, thành phố thành một đống đổ nát.
After the war, the city became a pile of ruins.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây