ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
墟
xū
Đống đổ nát, chợ
Hán việt: hư
一丨一丨一フノ一フ丨丨丶ノ一
14
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Vùng đất (土) nơi từng có gò đồi và thành quách nay chỉ còn lại cảnh trống trải hoang tàn (虚) chính là đống đổ nát hay bãi chợ quê (墟).

Thành phần cấu tạo

墟
xū
Đống đổ nát, chợ
土
Bộ Thổ
Đất (bên trái)
虚
Hư
Hư / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đống đổ nát, chợ
Ví dụ (3)
fèixū废墟lǐzhǎng里长chū出le了xiǎocǎo小草。
Cỏ mọc lên trong đống đổ nát.
Grass grew out of the ruins.
zhèlǐ这里yǐqián以前shì是yí一gè个shì市xū墟。
Nơi này trước đây là một chợ quê.
This place used to be a country fair.
zhàn战hòu后chéngshì城市chéng成le了yí一piàn片fèixū废墟。
Sau chiến tranh, thành phố thành một đống đổ nát.
After the war, the city became a pile of ruins.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây