ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
废墟
fèixū
đống đổ nát, tàn tích, phế tích, cảnh hoang tàn.
Hán việt: phế hư
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "废墟" (fèixū) mang nghĩa "phế tích", kết hợp bởi 废 (fèi - phế): "Bãi bỏ" + 墟 (xū - hư): "Đống đổ nát". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 废: Căn nhà rộng lớn (广) không còn người chăm sóc đành phát hoang bỏ trống (发), dần bị bãi bỏ và phế bỏ (废). • Chữ 墟: Vùng đất (土) nơi từng có gò đồi và thành quách nay chỉ còn lại cảnh trống trải hoang tàn (虚) chính là đống đổ nát hay bãi chợ quê (墟).

Thành phần cấu tạo

废墟
fèixū
phế tích
废
fèi • phế
Bãi bỏ
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
发
Phát
Phát / âm đọc (phía dưới)
墟
xū • hư
Đống đổ nát
土
Bộ Thổ
Đất (bên trái)
虚
Hư
Hư / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đống đổ nát, tàn tích, phế tích, cảnh hoang tàn.
Ví dụ (5)
dìzhèn地震guòhòu过后,zhè这zuò座chéngshì城市biànchéng变成le了yí一piàn片fèixū废墟。
Sau trận động đất, thành phố này đã biến thành một đống đổ nát.
After the earthquake, the city was reduced to ruins.
kǎogǔxuéjiā考古学家zài在zhè这piàn片fèixū废墟zhōng中fāxiàn发现le了xǔduō许多zhēnguì珍贵de的wénwù文物。
Các nhà khảo cổ học đã phát hiện rất nhiều văn vật quý giá trong khu phế tích này.
Archaeologists discovered many precious artifacts among the ruins.
xīrì昔日huīhuáng辉煌de的gōngdiàn宫殿rújīn如今zhǐ只shèngxià剩下duànbìcányuán断壁残垣de的fèixū废墟。
Cung điện huy hoàng ngày xưa nay chỉ còn lại đống đổ nát với những bức tường gãy vỡ.
The once-glorious palace is now nothing but ruins with broken walls and scattered debris.
wǒmen我们zài在zhànzhēng战争de的fèixū废墟shàng上chóngjiàn重建jiāyuán家园。
Chúng tôi xây dựng lại quê hương trên đống đổ nát của chiến tranh.
We rebuilt our homes on the ruins left by the war.
jiùyuán救援rényuán人员zhèngzài正在fèixū废墟zhōng中sōuxún搜寻xìngcúnzhě幸存者。
Nhân viên cứu hộ đang tìm kiếm người sống sót trong đống đổ nát.
Rescue workers are searching the ruins for survivors.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây