ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
作废
zuòfèi
hủy bỏ, vô hiệu hóa, không còn giá trị, bị hủy, coi như bỏ.
Hán việt: tác phế
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "作废" (zuòfèi) mang nghĩa "vô hiệu", kết hợp bởi 作 (zuò - tác): "làm" + 废 (fèi - phế): "Bãi bỏ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 作: Con người (亻) vừa mới bắt đầu đứng dậy (乍) đã bắt tay ngay vào công việc để lao động và thực hiện, làm nên sự nghiệp (作). • Chữ 废: Căn nhà rộng lớn (广) không còn người chăm sóc đành phát hoang bỏ trống (发), dần bị bãi bỏ và phế bỏ (废).

Thành phần cấu tạo

作废
zuòfèi
vô hiệu
作
zuò • tác
làm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
乍
Sạ
Bắt đầu / âm đọc (bên phải)
废
fèi • phế
Bãi bỏ
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
发
Phát
Phát / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:hủy bỏ, vô hiệu hóa, không còn giá trị, bị hủy, coi như bỏ.
Ví dụ (5)
zhè这zhāng张chēpiào车票yǐjīng已经guòqī过期zuòfèi作废le了。
Tấm vé xe này đã quá hạn và không còn giá trị sử dụng nữa.
This ticket has expired and is no longer valid.
yídàn一旦túgǎi涂改,zhè这zhāng张zhīpiào支票jiù就zuòfèi作废。
Một khi bị tẩy xóa, tấm séc này sẽ bị vô hiệu.
Once altered, this check will become void.
yóuyú由于shuāngfāng双方wèinéng未能dáchéng达成yízhì一致,zhīqián之前de的xiéyì协议xuānbù宣布zuòfèi作废。
Do hai bên chưa thể đạt được thống nhất, thỏa thuận trước đó tuyên bố hủy bỏ.
Since the two sides failed to reach an agreement, the previous agreement was declared void.
qǐng请bǎ把zuòfèi作废de的wénjiàn文件xiāohuǐ销毁。
Làm ơn tiêu hủy những tài liệu đã không còn giá trị.
Please destroy the invalid documents.
rúguǒ如果bú不ànshí按时fùkuǎn付款,dìngdān订单jiāng将zìdòng自动zuòfèi作废。
Nếu không thanh toán đúng hạn, đơn hàng sẽ tự động bị hủy.
If payment is not made on time, the order will automatically become void.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây