ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
废话
fèihuà
lời nói nhảm, lời thừa thãi, nói nhảm, chuyện tào lao.
Hán việt: phế thoại
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "废话" (fèihuà) mang nghĩa "Lời nói nhảm", kết hợp bởi 废 (fèi - phế): "Bãi bỏ" + 话 (huà - thoại): "lời nói". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 废: Căn nhà rộng lớn (广) không còn người chăm sóc đành phát hoang bỏ trống (发), dần bị bãi bỏ và phế bỏ (废). • Chữ 话: Cái lưỡi mềm mại (舌) uốn lượn trong khoang miệng phát ra ngôn từ (讠) tạo thành những câu chuyện và lời nói (话).

Thành phần cấu tạo

废话
fèihuà
Lời nói nhảm
废
fèi • phế
Bãi bỏ
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
发
Phát
Phát / âm đọc (phía dưới)
话
huà • thoại
lời nói
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
舌
Bộ Thiệt
Cái lưỡi (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / thán từ
Nghĩa:lời nói nhảm, lời thừa thãi, nói nhảm, chuyện tào lao.
Ví dụ (5)
bié别shuō说fèihuà废话,kuàidiǎn快点gànhuó干活!
Đừng nói nhảm nữa, mau làm việc đi!
Stop talking nonsense and get to work!
zhè这yě也quán全shì是fèihuà废话,yìdiǎn一点yòng用dōu都méiyǒu没有。
Đây toàn là lời sáo rỗng (nhảm nhí), chẳng có chút tác dụng nào.
This is all nonsense and completely useless.
zhè这bú不shì是fèihuà废话ma吗?dàjiā大家dōu都zhīdào知道。
Cái này không phải là nói thừa sao? (Đương nhiên rồi) Ai mà chẳng biết.
Isn't that obvious? Everyone knows it.
fèihuà废话shǎo少shuō说,zhíjiē直接gàosu告诉wǒ我jiéguǒ结果。
Bớt nói nhiều (cắt phần rườm rà đi), nói thẳng cho tôi kết quả.
Cut the nonsense and just tell me the result.
nǐ你kàn看nà那gè个rén人,mǎn满kǒu口fèihuà废话。
Bạn nhìn người đó xem, mở miệng ra toàn nói chuyện tào lao.
Look at that person—nothing but nonsense comes out of his mouth.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây