ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
废除
fèichú
phế trừ, bãi bỏ, hủy bỏ (luật, chế độ, hiệp ước).
Hán việt: phế trừ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "废除" (fèichú) mang nghĩa "bãi bỏ, hủy bỏ", kết hợp bởi 废 (fèi - phế): "Bãi bỏ" + 除 (chú - trừ): "Loại bỏ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 废: Căn nhà rộng lớn (广) không còn người chăm sóc đành phát hoang bỏ trống (发), dần bị bãi bỏ và phế bỏ (废). • Chữ 除: Dọn dẹp những phần đất đá dư thừa (余) bên sườn đồi (阝) để san phẳng lối đi là trừ bỏ, loại bỏ (除).

Thành phần cấu tạo

废除
fèichú
bãi bỏ, hủy bỏ
废
fèi • phế
Bãi bỏ
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
发
Phát
Phát / âm đọc (phía dưới)
除
chú • trừ
Loại bỏ
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
余
Dư
Thừa / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:phế trừ, bãi bỏ, hủy bỏ (luật, chế độ, hiệp ước).
Ví dụ (5)
línkěn林肯zǒngtǒng总统xuānbù宣布fèichú废除núlì奴隶zhì制。
Tổng thống Lincoln tuyên bố bãi bỏ chế độ nô lệ.
President Lincoln declared the abolition of slavery.
zhè这xiàng项bù不hélǐ合理de的guīdìng规定yǐjīng已经bèi被fèichú废除le了。
Quy định bất hợp lý này đã bị bãi bỏ rồi.
This unreasonable regulation has already been abolished.
liǎng两guó国juédìng决定fèichú废除jiù旧de的màoyì贸易xiédìng协定,qiānshǔ签署xīn新xiéyì协议。
Hai nước quyết định hủy bỏ hiệp định thương mại cũ, ký kết thỏa thuận mới.
The two countries decided to abolish the old trade agreement and sign a new one.
wǒmen我们yào要fèichú废除nàxiē那些chénguīlòuxí陈规陋习。
Chúng ta phải xóa bỏ những hủ tục lạc hậu đó.
We must abolish those outdated customs and conventions.
hěn很duō多guójiā国家yǐjīng已经fèichú废除le了sǐxíng死刑。
Rất nhiều quốc gia đã bãi bỏ án tử hình.
Many countries have already abolished the death penalty.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây