ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
废物
fèiwù
phế liệu, đồ bỏ đi; người vô dụng
Hán việt: phế vật
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "废物" (fèiwù) mang nghĩa "phế liệu, đồ bỏ đi; người vô dụng", kết hợp bởi 废 (fèi - phế): "Bãi bỏ" + 物 (wù - vật): "Vật". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 废: Căn nhà rộng lớn (广) không còn người chăm sóc đành phát hoang bỏ trống (发), dần bị bãi bỏ và phế bỏ (废). • Chữ 物: Từ con trâu cày (牜) cho đến muôn hình vạn trạng sự vật biến đổi quanh ta (勿) đều gọi chung là đồ vật, vạn vật (物).

Thành phần cấu tạo

废物
fèiwù
phế liệu, đồ bỏ đi; người vô dụng
废
fèi • phế
Bãi bỏ
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
发
Phát
Phát / âm đọc (phía dưới)
物
wù • vật
Vật
牜
Bộ Ngưu (biến thể)
Trâu (bên trái)
勿
Vật
Đừng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:phế liệu, đồ bỏ đi; người vô dụng
Ví dụ (5)
zhèxiē这些gōngyè工业fèiwù废物bìxū必须jīngguò经过chǔlǐ处理cái才néng能páifàng排放。
Những chất thải công nghiệp này phải qua xử lý mới được thải ra ngoài.
This industrial waste must be treated before it can be discharged.
lián连zhèdiǎn这点xiǎoshì小事dōu都zuò做bù不hǎo好,nǐ你zhēn真shì是gè个fèiwù废物!
Ngay cả chút chuyện nhỏ này cũng làm không xong, cậu đúng là đồ vô dụng!
You can't even handle this little thing—you're really useless!
fèiwù废物lìyòng利用kěyǐ可以bǎohù保护wǒmen我们de的huánjìng环境。
Tận dụng đồ phế liệu có thể bảo vệ môi trường của chúng ta.
Recycling waste can help protect our environment.
shīyè失业hòu后,tā他zǒng总juéde觉得zìjǐ自己shì是gè个fèiwù废物。
Sau khi thất nghiệp, anh ấy luôn cảm thấy mình là một kẻ vô dụng.
After losing his job, he always felt that he was useless.
duō多hēshuǐ喝水yǒuzhùyú有助于páichū排出tǐnèi体内de的fèiwù废物。
Uống nhiều nước giúp đào thải các chất cặn bã trong cơ thể ra ngoài.
Drinking more water helps flush waste out of the body.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây