ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
报废
bào//fèi
loại bỏ, bỏ phế vì hỏng hóc hoặc hết hạn
Hán việt: báo phế
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "报废" (bào//fèi) mang nghĩa "loại bỏ, bỏ phế vì hỏng hóc hoặc hết hạn", kết hợp bởi 报 (bào - báo): "báo" + 废 (fèi - phế): "Bãi bỏ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 报: Đôi bàn tay (扌) cầm tờ giấy hồi đáp tin tức (𠬝) trao tận nơi cho mọi người cùng đọc chính là tờ báo, việc báo tin (报). • Chữ 废: Căn nhà rộng lớn (广) không còn người chăm sóc đành phát hoang bỏ trống (发), dần bị bãi bỏ và phế bỏ (废).

Thành phần cấu tạo

报废
bào//fèi
loại bỏ, bỏ phế vì hỏng hóc hoặc hết hạn
报
bào • báo
báo
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay cầm nắm (bên trái)
𠬝
Chữ Phục (cổ)
Đáp trả, hồi đáp tin tức (bên phải)
废
fèi • phế
Bãi bỏ
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
发
Phát
Phát / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ (đọc 'bào / fèi')
Nghĩa:loại bỏ, bỏ phế vì hỏng hóc hoặc hết hạn
Ví dụ (5)
zhè这liàng辆chē车tài太jiù旧,yǐjīng已经bàofèi报废le了。
Chiếc xe này quá cũ, đã bị loại bỏ rồi.
This car is too old and has already been scrapped.
gōngchǎng工厂bàofèi报废le了yì一pī批sǔnhuài损坏de的shèbèi设备。
Nhà máy đã loại bỏ một lô thiết bị hỏng hóc.
The factory scrapped a batch of damaged equipment.
guò过le了bǎozhìqī保质期,zhèxiē这些shípǐn食品zhǐ只néng能bàofèi报废chǔlǐ处理。
Đã quá hạn sử dụng, những thực phẩm này chỉ có thể đem đi bỏ phế.
Once past the expiration date, these foods can only be discarded.
wǒ我de的shǒujī手机diào掉jìn进shuǐ水lǐ里,chèdǐ彻底bàofèi报废le了。
Điện thoại của tôi rơi xuống nước, hoàn toàn hỏng bét rồi.
My phone fell into the water and was completely ruined.
liánxù连续áoyè熬夜sāntiān三天,wǒ我gǎnjué感觉shēntǐ身体dōu都yào要bàofèi报废le了。
Thức khuya liên tục ba ngày, tôi cảm thấy cơ thể như sắp phế luôn rồi.
After staying up late for three days in a row, I feel like my body is about to give out.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây