ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
废品
fèipǐn
phế phẩm, đồ phế liệu
Hán việt: phế phẩm
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "废品" (fèipǐn) mang nghĩa "phế phẩm, đồ phế liệu", kết hợp bởi 废 (fèi - phế): "Bãi bỏ" + 品 (pǐn - phẩm): "Sản phẩm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 废: Căn nhà rộng lớn (广) không còn người chăm sóc đành phát hoang bỏ trống (发), dần bị bãi bỏ và phế bỏ (废). • Chữ 品: Ba cái miệng (口) cùng nếm thử và bình phẩm chất lượng của các món hàng bày bán để chọn ra sản phẩm, phẩm chất (品).

Thành phần cấu tạo

废品
fèipǐn
phế phẩm, đồ phế liệu
废
fèi • phế
Bãi bỏ
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
发
Phát
Phát / âm đọc (phía dưới)
品
pǐn • phẩm
Sản phẩm
口
Bộ Khẩu
Miệng (ba lần)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:phế phẩm, đồ phế liệu
Ví dụ (5)
zhèxiē这些fèipǐn废品kěyǐ可以huíshōu回收lìyòng利用。
Những đồ phế liệu này có thể được thu hồi và tái sử dụng.
These waste materials can be recycled.
gōngchǎng工厂yángé严格kòngzhì控制zhìliàng质量,jiǎnshǎo减少fèipǐn废品de的chǎnshēng产生。
Nhà máy kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt để giảm thiểu việc tạo ra phế phẩm.
The factory strictly controls quality to reduce the production of defective products.
tā他bǎ把jiālǐ家里de的jiù旧bàozhǐ报纸dāng当fèipǐn废品mài卖le了。
Anh ấy đem báo cũ trong nhà bán làm đồ phế liệu rồi.
He sold the old newspapers from his home as scrap.
jīngguò经过jiǎnyàn检验,zhè这pī批huò货lǐ里yǒu有bù不shǎo少fèipǐn废品。
Qua kiểm tra, trong lô hàng này có không ít phế phẩm.
After inspection, quite a few defective items were found in this batch of goods.
yéye爷爷měitiān每天dōu都huì会qù去jiǎn捡fèipǐn废品lái来mài卖qián钱。
Ông nội ngày nào cũng đi nhặt đồ phế liệu để bán lấy tiền.
Grandpa goes out every day to collect recyclables and sell them for money.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây