ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
废寝忘食
fèiqǐn-wàngshí
quên ăn quên ngủ (say mê công việc)
Hán việt: phế tẩm vong thực
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "废寝忘食" (fèiqǐn-wàngshí) mang nghĩa "quên ăn quên ngủ (say mê công việc)", kết hợp bởi 废 (fèi - phế): "Bãi bỏ" + 寝 (qǐn - tẩm): "ngủ" + 忘 (wàng - vong): "quên" + 食 (shí - thực): "thức ăn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 废: Căn nhà rộng lớn (广) không còn người chăm sóc đành phát hoang bỏ trống (发), dần bị bãi bỏ và phế bỏ (废). • Chữ 寝: Dưới mái nhà (宀) ấm cúng, bàn tay (彐, 又) buông màn che (冖) rồi ngả lưng lên chiếc giường gỗ (丬) để chìm vào giấc ngủ nơi phòng ngủ (寝). • Chữ 忘: Khi một ký ức đã biến mất (亡) khỏi trái tim và tâm trí (心), con người không còn nhớ được nữa mà đã lãng quên, bỏ quên (忘). • Chữ 食: Dưới mái nhà ấm áp (人) bày sẵn bát cơm thơm lành (良) để mọi người cùng thưởng thức mỗi ngày, tượng trưng cho lương thực, thức ăn và việc ăn uống (食).

Thành phần cấu tạo

废寝忘食
fèiqǐn-wàngshí
quên ăn quên ngủ (say mê công việc)
废
fèi • phế
Bãi bỏ
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
发
Phát
Phát / âm đọc (phía dưới)
寝
qǐn • tẩm
ngủ
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
丬
Bộ Tường (giản thể)
Mảnh gỗ, giường (bên trái)
彐
Bộ Kế
Đầu nhím, bàn tay (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Khăn trùm, mái che (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay phải, lặp lại (phía dưới)
忘
wàng • vong
quên
亡
Vong
Mất, biến mất (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)
食
shí • thực
thức ăn
食
Bộ Thực
Hình nắp vung đậy bát cơm

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:quên ăn quên ngủ (say mê công việc)
Ví dụ (5)
wèile为了zhǔnbèi准备gāokǎo高考,tā他měitiān每天dōu都fèiqǐnwàngshí废寝忘食de地xuéxí学习。
Để chuẩn bị cho kỳ thi đại học, mỗi ngày cậu ấy đều học hành quên ăn quên ngủ.
To prepare for the college entrance exam, he studies every day without regard for food or sleep.
kēxuéjiā科学家men们fèiqǐnwàngshí废寝忘食de地zài在shíyànshì实验室lǐ里zuò做yánjiū研究。
Các nhà khoa học đã nghiên cứu quên ăn quên ngủ trong phòng thí nghiệm.
The scientists work in the lab doing research, oblivious to food and sleep.
zhè这běn本xiǎoshuō小说tài太jīngcǎi精彩le了,ràng让tā他kàn看de得fèiqǐnwàngshí废寝忘食。
Cuốn tiểu thuyết này quá hấp dẫn, khiến anh ấy đọc đến quên ăn quên ngủ.
This novel was so gripping that he read it without regard for food or sleep.
gēge哥哥zuìjìn最近míshàng迷上le了biānchéng编程,jīngcháng经常fèiqǐnwàngshí废寝忘食de地zuò坐zài在diànnǎo电脑qián前。
Anh trai dạo này đam mê lập trình, thường xuyên ngồi trước máy tính quên ăn quên ngủ.
My older brother has recently become obsessed with programming and often sits in front of the computer for hours, forgetting to eat and sleep.
wèile为了ànshí按时wánchéng完成zhè这gè个xiàngmù项目,zhěnggè整个tuánduì团队dōu都fèiqǐnwàngshí废寝忘食de地gōngzuò工作。
Để hoàn thành dự án này đúng hạn, toàn bộ nhóm đều làm việc quên ăn quên ngủ.
In order to complete the project on time, the whole team worked day and night.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây