婿
フノ一フ丨一ノ丶丨フ一一
12
个, 位
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Chàng trai tài cán, tháo vát (胥) kết duyên cùng người con gái (女) trong nhà thì trở thành chàng con rể quý (婿).
Thành phần cấu tạo
婿
Con rể
女
Bộ Nữ
Người con gái trong gia đình
胥
Chữ Tư
Người đàn ông tài cán, chỗ dựa / âm đọc
Hình ảnh:

Từ đồng âm (19)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Con rể
Ví dụ (3)
他是王家的女婿。
Anh ấy là con rể nhà họ Vương.
He is the son-in-law of the Wang family.
这位贤婿很孝顺。
Người con rể hiền này rất hiếu thuận.
This worthy son-in-law is very filial.
岳父很喜欢这个勤快孝顺的女婿。
Bố vợ rất quý người con rể chăm chỉ và hiếu thảo này.
The father-in-law really likes this diligent and filial son-in-law.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây