ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
夫婿
fū xù
Chồng (cách gọi trang trọng hoặc văn chương)
Hán việt: phu tế
—

Gợi nhớ

Từ "夫婿" (fū xù) mang nghĩa "Chồng (cách gọi trang trọng hoặc văn chương)", kết hợp bởi 夫 (fū - phu): "chồng" + 婿 (xù - tế): "Con rể". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 夫: Người đàn ông trưởng thành (大) búi tóc cài thêm chiếc trâm ngang (一) trên đỉnh đầu khi lập gia đình, nghĩa là người chồng, đại trượng phu (夫). • Chữ 婿: Chàng trai tài cán, tháo vát (胥) kết duyên cùng người con gái (女) trong nhà thì trở thành chàng con rể quý (婿).

Thành phần cấu tạo

夫婿
fū xù
Chồng (cách gọi trang trọng hoặc văn chương)
夫
fū • phu
chồng
大
Bộ Đại
Người lớn (phía dưới)
一
Bộ Nhất
Nét ngang trên đầu (phía trên)
婿
xù • tế
Con rể
女
Bộ Nữ
Người con gái trong gia đình
胥
Chữ Tư
Người đàn ông tài cán, chỗ dựa / âm đọc

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Chồng (cách gọi trang trọng hoặc văn chương)
Ví dụ (3)
tā她wèi为zìjǐ自己néng能zhǎodào找到zhèyàng这样yí一wèi位hǎo好fūxù夫婿ér而gǎndào感到xìngfú幸福。
Cô ấy cảm thấy hạnh phúc vì tìm được một người chồng tốt như thế này.
She feels happy to have found such a good husband.
tā他de的jiějie姐姐hé和fūxù夫婿yìqǐ一起kāi开le了yì一jiā家diàn店。
Chị gái anh ấy cùng chồng đã mở một cửa hàng.
His older sister and her husband opened a shop together.
hūnhòu婚后,fūqī'ēn'ài夫妻恩爱,fūxù夫婿duì对tā她tǐtiērùwēi体贴入微。
Sau khi kết hôn, vợ chồng yêu thương nhau, người chồng chăm sóc cô ấy vô cùng chu đáo.
After marriage, the couple loved each other dearly, and her husband was thoughtfully attentive to her every need.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây