ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
徐
xú
chậm rãi, khoan thai; họ Từ
Hán việt: từ
ノノ丨ノ丶一一丨ノ丶
10
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Từng bước chân (彳) dạo bước trên con đường quê với tâm thế dư dả (余) thảnh thơi, không chút vội vàng chính là đi chậm rãi, thong thả (徐).

Thành phần cấu tạo

徐
xú
chậm rãi; họ Từ
彳
Bộ Xích
Bước chân trái, đi lại (bên trái)
余
Dư
Thừa / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / danh từ riêng
Nghĩa:chậm rãi, khoan thai; họ Từ
Ví dụ (5)
wǒ我xìng姓xú徐,jiào叫xú徐míng明。
Tôi họ Từ, tên là Từ Minh.
My surname is Xu, and my name is Xu Ming.
qīngfēng清风xú徐lái来,shuǐ水bō波bù不xīng兴。
Gió mát thổi đến chầm chậm, mặt nước không gợn sóng.
A gentle breeze slowly blows in, and the water remains calm.
lǎorén老人zài在gōngyuán公园lǐ里xú徐bù步ér而xíng行。
Cụ già bước đi chầm chậm trong công viên.
The old man was walking slowly in the park.
tā他shuōhuà说话zǒngshì总是nàme那么bù不jí疾bù不xú徐。
Anh ấy nói chuyện lúc nào cũng ung dung điềm tĩnh (không vội không chậm).
He always speaks in a calm and unhurried manner.
guóqí国旗zài在wēifēng微风zhōng中xúxú徐徐shēngqǐ升起。
Quốc kỳ từ từ kéo lên trong gió nhẹ.
The national flag rose slowly in the breeze.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây