ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
盈亏拨补
yíngkuī bōbǔ
bù trừ lãi lỗ, cấp bù lỗ lãi
Hán việt: doanh khuy bát bổ
—

Gợi nhớ

Từ "盈亏拨补" (yíngkuī bōbǔ) mang nghĩa "bù trừ lãi lỗ, cấp bù lỗ lãi", kết hợp bởi 盈 (yíng - doanh): "đầy" + 亏 (kuī - khuy): "mất" + 拨 (bō - bát): "quay số" + 补 (bǔ - bổ): "sửa chữa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 盈: Nghiêng bầu rót mãi (夃) vào chiếc chậu lớn (皿) bên dưới khiến nước dâng lên đầy ắp, tràn ngập (盈). • Chữ 亏: Luồng hơi thở bị cản lại dưới hai thanh ngang khiến sức lực suy giảm và chịu phần thiệt thòi, nghĩa là hao hụt, thất bại (亏). • Chữ 拨: Bàn tay (扌) khéo léo gạt nhẹ để phát (发) tín hiệu đi xa hoặc chia phần công việc, gọi là quay số, phân bổ (拨). • Chữ 补: Khi tấm áo (衤) bị rách một đường nhỏ (卜), người thợ khéo léo khâu vá lại để bù đắp, bổ sung (补).

Thành phần cấu tạo

盈亏拨补
yíngkuī bōbǔ
bù trừ lãi lỗ, cấp bù lỗ lãi
盈
yíng • doanh
đầy
夃
Chữ Cổ
Dáng người nghiêng bình rót thêm (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Chiếc chậu, bát đựng (phía dưới)
亏
kuī • khuy
mất
亏
Giản thể từ 虧
Hình cái bình bị hụt, thiếu hao
拨
bō • bát
quay số
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
发
Phát
Phát / âm đọc (bên phải)
补
bǔ • bổ
sửa chữa
衤
Bộ Y (biến thể)
Áo (bên trái)
卜
Bộ Bốc
Bói / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:bù trừ lãi lỗ, cấp bù lỗ lãi
Ví dụ (3)
cáiwù财务rényuán人员zhèngzài正在yíng盈kuī亏bō拨bǔ补。
Nhân viên tài vụ đang bù trừ lãi lỗ (cấp bù lỗ lãi).
The finance staff are currently allocating and offsetting profits and losses.
yíng盈kuī亏bō拨bǔ补qián前yào要héduì核对yuánshǐ原始píngzhèng凭证。
Trước khi bù trừ lãi lỗ (cấp bù lỗ lãi) phải đối chiếu chứng từ gốc.
Original vouchers must be verified before allocating and offsetting profits and losses.
yíng盈kuī亏bō拨bǔ补hòu后yào要zài在xìtǒng系统lǐ里liú留jìlù记录。
Sau khi bù trừ lãi lỗ (cấp bù lỗ lãi) phải lưu ghi chép trong hệ thống.
A record must be kept in the system after allocating and offsetting profits and losses.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây