ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
拨
bō
quay số, phân bổ
Hán việt: bát
一丨一フノフ丶丶
8
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Bàn tay (扌) khéo léo gạt nhẹ để phát (发) tín hiệu đi xa hoặc chia phần công việc, gọi là quay số, phân bổ (拨).

Thành phần cấu tạo

拨
bō
quay số, phân bổ
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
发
Phát
Phát / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:quay số, phân bổ
Ví dụ (5)
qǐng请bōdǎ拨打zhè这gè个diànhuàhàomǎ电话号码。
Vui lòng quay số điện thoại này.
Please dial this phone number.
wǒ我gāngcái刚才bō拨cuò错le了hàomǎ号码。
Tôi vừa quay nhầm số.
I dialed the wrong number just now.
yùdào遇到jǐnjí紧急qíngkuàng情况,qǐng请bōdǎ拨打110110。
Khi gặp tình huống khẩn cấp, vui lòng quay số 110.
In an emergency, please dial 110.
zhèngfǔ政府gěi给zhè这gè个xiàngmù项目bō拨le了yí一dà大bǐ笔qián钱。
Chính phủ đã phân bổ một khoản tiền lớn cho dự án này.
The government allocated a large sum of money to this project.
gōngsī公司juédìng决定bō拨chū出yí一bù部fèn分zījīn资金yòngyú用于yánfā研发。
Công ty quyết định phân bổ một phần vốn dùng cho nghiên cứu và phát triển.
The company decided to allocate part of its funds to research and development.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây