拨
一丨一フノフ丶丶
8
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Bàn tay (扌) khéo léo gạt nhẹ để phát (发) tín hiệu đi xa hoặc chia phần công việc, gọi là quay số, phân bổ (拨).
Thành phần cấu tạo
拨
quay số, phân bổ
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
发
Phát
Phát / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (11)
Từ đồng âm (20)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:quay số, phân bổ
Ví dụ (5)
请拨打这个电话号码。
Vui lòng quay số điện thoại này.
Please dial this phone number.
我刚才拨错了号码。
Tôi vừa quay nhầm số.
I dialed the wrong number just now.
遇到紧急情况,请拨打110。
Khi gặp tình huống khẩn cấp, vui lòng quay số 110.
In an emergency, please dial 110.
政府给这个项目拨了一大笔钱。
Chính phủ đã phân bổ một khoản tiền lớn cho dự án này.
The government allocated a large sum of money to this project.
公司决定拨出一部分资金用于研发。
Công ty quyết định phân bổ một phần vốn dùng cho nghiên cứu và phát triển.
The company decided to allocate part of its funds to research and development.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây