ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
拨打
bōdǎ
quay số, gọi (điện thoại), bấm số.
Hán việt: bát đả
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "拨打" (bōdǎ) mang nghĩa "gọi (điện)", kết hợp bởi 拨 (bō - bát): "quay số" + 打 (dǎ - đả): "đánh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 拨: Bàn tay (扌) khéo léo gạt nhẹ để phát (发) tín hiệu đi xa hoặc chia phần công việc, gọi là quay số, phân bổ (拨). • Chữ 打: Bàn tay (扌) cầm búa nện mạnh xuống chiếc đinh (丁) là hành động đánh, đập (打).

Thành phần cấu tạo

拨打
bōdǎ
gọi (điện)
拨
bō • bát
quay số
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
发
Phát
Phát / âm đọc (bên phải)
打
dǎ • đả
đánh
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
丁
Đinh
Đinh, đóng / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:quay số, gọi (điện thoại), bấm số.
Ví dụ (5)
yùdào遇到jǐnjí紧急qíngkuàng情况,qǐng请bōdǎ拨打110110bàojǐng报警。
Gặp tình huống khẩn cấp, vui lòng gọi 110 báo cảnh sát.
In case of an emergency, please dial 110 to call the police.
nín您bōdǎ拨打de的diànhuà电话zhèngzài正在tōnghuà通话zhōng中。
Số điện thoại quý khách vừa gọi đang bận.
The number you have dialed is currently busy.
qǐng请bōdǎ拨打píngmù屏幕xiàfāng下方de的rèxiàn热线diànhuà电话。
Vui lòng gọi vào số đường dây nóng ở phía dưới màn hình.
Please call the hotline number at the bottom of the screen.
tā他chángshì尝试bōdǎ拨打le了hěn很duōcì多次,dàn但dōu都méi没rén人jiē接。
Anh ấy thử gọi rất nhiều lần nhưng đều không có người nghe máy.
He tried calling many times, but no one answered.
wǒ我bù不xiǎoxīn小心bōdǎ拨打le了yí一gè个cuòwù错误de的hàomǎ号码。
Tôi vô ý quay nhầm một số điện thoại.
I accidentally dialed the wrong number.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây