ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
拨通
bōtōng
gọi được (điện thoại), kết nối thành công
Hán việt: bát thông
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "拨通" (bōtōng) mang nghĩa "gọi được (điện thoại), kết nối thành công", kết hợp bởi 拨 (bō - bát): "quay số" + 通 (tōng - thông): "Giao tiếp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 拨: Bàn tay (扌) khéo léo gạt nhẹ để phát (发) tín hiệu đi xa hoặc chia phần công việc, gọi là quay số, phân bổ (拨). • Chữ 通: Bước chân đi (辶) xuyên qua đường ống rộng mở (甬) từ đầu này sang đầu kia một cách thông suốt (通).

Thành phần cấu tạo

拨通
bōtōng
gọi được (điện thoại), kết nối thành công
拨
bō • bát
quay số
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
发
Phát
Phát / âm đọc (bên phải)
通
tōng • thông
Giao tiếp
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
甬
Dũng
Ống / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:gọi được (điện thoại), kết nối thành công
Ví dụ (5)
wǒ我zhōngyú终于bōtōng拨通le了tā他de的diànhuà电话。
Cuối cùng tôi cũng gọi được điện thoại cho anh ấy rồi.
I finally got through to him on the phone.
dǎ打le了bàntiān半天yě也méi没bōtōng拨通。
Gọi cả buổi trời mà vẫn không kết nối được.
I tried calling for a long time but still couldn't get through.
tā他yì一bōtōng拨通diànhuà电话jiù就kū哭le了qǐlái起来。
Anh ấy vừa gọi được điện thoại là khóc òa lên.
As soon as he got through on the phone, he started crying.
qǐng请shāoděng稍等,zhèngzài正在wèi为nín您bōtōng拨通kèfú客服zhuānyuán专员。
Xin vui lòng đợi một lát, đang kết nối đến chuyên viên chăm sóc khách hàng cho bạn.
Please hold while we connect you to a customer service representative.
yí一yùdào遇到jíshì急事jiù就wúfǎ无法bōtōng拨通tā她de的shǒujī手机。
Cứ hễ gặp việc gấp là lại không thể nào gọi được vào di động của cô ấy.
Whenever there's an emergency, I can't get through to her cell phone.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây