柏
一丨ノ丶ノ丨フ一一
9
包
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Cây (木) vỏ trắng (白) xanh tốt quanh năm, loại cây thường xanh, cây bách 柏.
Thành phần cấu tạo
柏
cây bách; họ Bách; Berlin trong phiên âm
木
Bộ Mộc
Cây (bên trái)
白
Bạch
Trắng / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (8)
Định nghĩa (2)
1
danh từ (đọc 'bǎi / bó / bò')
Nghĩa:cây bách (đọc bǎi); họ Bách
Ví dụ (5)
院子里种着一棵老柏树。
Trong sân trồng một cây bách già.
There is an old cypress tree planted in the yard.
松柏象征着坚韧不拔的精神。
Cây thông và cây bách tượng trưng cho tinh thần kiên cường bất khuất.
Pines and cypresses symbolize an unyielding spirit.
柏树四季常青。
Cây bách bốn mùa xanh tươi.
Cypress trees stay green all year round.
这套家具是用柏木做的。
Bộ đồ nội thất này được làm bằng gỗ bách.
This set of furniture is made of cypress wood.
陵园里长满了高大的柏树。
Trong nghĩa trang mọc đầy những cây bách cao lớn.
The cemetery is full of tall cypress trees.
2
thành tố phiên âm (đọc 'bǎi / bó / bò')
Nghĩa:dùng trong 柏林 (Berlin, đọc bó) và một số tên riêng
Ví dụ (3)
柏林是德国的首都。
Berlin là thủ đô Đức.
Berlin is the capital of Germany.
我想去柏林旅行。
Tôi muốn đi du lịch Berlin.
I want to travel to Berlin.
柏林是德国的首都,也是一座历史名城。
Berlin là thủ đô của nước Đức và cũng là một thành phố lịch sử nổi tiếng.
Berlin is the capital of Germany and also a famous historical city.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây