ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
松柏
sōngbǎi
tùng bách
Hán việt: tùng bách
—

Gợi nhớ

Từ "松柏" (sōngbǎi) mang nghĩa "tùng bách", kết hợp bởi 松 (sōng - tùng): "cây thông" + 柏 (bǎi / bó / bò - bách): "cây bách". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 松: Loài cây gỗ (木) vươn cao hiên ngang như bậc trượng phu (公) giữa sương tuyết mùa đông chính là cây thông (松). • Chữ 柏: Cây (木) vỏ trắng (白) xanh tốt quanh năm, loại cây thường xanh, cây bách 柏.

Thành phần cấu tạo

松柏
sōngbǎi
tùng bách
松
sōng • tùng
cây thông
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (nằm bên trái)
公
Công
Chung, công / âm đọc (nằm bên phải)
柏
bǎi / bó / bò • bách
cây bách
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (nằm bên trái)
白
Bạch
Trắng / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tùng bách
Ví dụ (3)
sōngbǎi松柏cháng常nián年cuìlǜ翠绿,xiàngzhēng象征zhe着jiānzhēnbùqū坚贞不屈de的jīngshén精神。
Tùng bách xanh tươi quanh năm, tượng trưng cho tinh thần kiên trung bất khuất.
Pines and cypresses stay green all year round, symbolizing an unyielding and steadfast spirit.
lièshìlíngyuán烈士陵园lǐ里zāi栽mǎn满le了cāngjìng苍劲de的sōngbǎi松柏。
Nghĩa trang liệt sĩ được trồng đầy những cây tùng bách khỏe khoắn, vững chãi.
The martyrs' cemetery is planted full of vigorous pines and cypresses.
bùguǎn不管dōngtiān冬天duōme多么hánlěng寒冷,sōngbǎi松柏yīrán依然tǐngbá挺拔。
Bất kể mùa đông lạnh giá thế nào, tùng bách vẫn hiên ngang đứng thẳng.
No matter how cold the winter is, the pines and cypresses still stand tall and straight.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây