ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
掰
bāi
bẻ (bằng tay), tách ra, chia tay (nghĩa bóng), toang, đoạn tuyệt.
Hán việt: bài
ノ一一ノノ丶フノノ一一丨
12
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Đôi bàn tay (手) nắm chặt hai đầu vật cứng rồi dùng sức tách chia làm đôi (分) chính là động tác bẻ gãy (掰).

Thành phần cấu tạo

掰
bāi
bẻ
手
Bộ Thủ (hai tay)
Đôi bàn tay cầm ở hai bên
分
Chữ Phân
Tách đôi, chia ra làm hai phần (ở giữa)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bẻ (bằng tay), tách ra, chia tay (nghĩa bóng), toang, đoạn tuyệt.
Ví dụ (5)
tā他bǎ把miànbāo面包bāi掰chéng成liǎngbàn两半,fēn分gěi给le了dìdi弟弟yíbàn一半。
Cậu ấy bẻ chiếc bánh mì thành hai nửa, chia cho em trai một nửa.
He broke the bread in half and gave half to his younger brother.
hóuzi猴子xiàshān下山qù去bāi掰yùmǐ玉米。
Con khỉ xuống núi đi bẻ bắp (ngô).
The monkey went down the mountain to break off ears of corn.
tāmen他们liǎ俩yīnwèi因为yìdiǎn一点xiǎoshì小事nào闹bāi掰le了。
Hai người họ vì một chuyện nhỏ mà đoạn tuyệt (tách ra) với nhau rồi.
The two of them fell out over some trivial matter.
bié别yìng硬bāi掰,xiǎoxīn小心nònghuài弄坏le了。
Đừng có bẻ mạnh (cố bẻ), cẩn thận làm hỏng đấy.
Don't force it apart, or you'll break it.
bǎ把zhè这kuài块qiǎokèlì巧克力bāi掰kāi开dàjiā大家chángcháng尝尝。
Bẻ miếng sô cô la này ra cho mọi người nếm thử.
Break this piece of chocolate apart so everyone can have a taste.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây