ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
问题反馈
wèntí fǎnkuì
Phản hồi vấn đề
Hán việt: vấn đề phản quỹ
—

Gợi nhớ

Từ "问题反馈" (wèntí fǎnkuì) mang nghĩa "Phản hồi vấn đề", kết hợp bởi 问 (wèn - vấn): "hỏi" + 题 (tí - đề): "câu hỏi" + 反 (fǎn - phản): "phản đối" + 馈 (kuì - quỹ): "biếu tặng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 问: Đứng trước cánh cửa (门) dùng miệng (口) gọi vào: có ai ở nhà không? Mở miệng trước cổng chính là hỏi 问. • Chữ 题: Dùng cái đầu tỉnh táo (页) suy xét xem điều gì là đúng đắn (是) để giải quyết trọn vẹn mọi đề mục, câu hỏi (题). • Chữ 反: Bàn tay (又) bám vào vách đá (厂) rồi bất ngờ lật ngược tình thế để chống trả, mang nghĩa quay ngược lại hay phản đối (反). • Chữ 馈: Đem những món ăn ngon (饣) quý giá (贵) gói ghém trân trọng mang đến trao cho người thân bạn bè là quà biếu, biếu tặng (馈).

Thành phần cấu tạo

问题反馈
wèntí fǎnkuì
Phản hồi vấn đề
问
wèn • vấn
hỏi
门
Bộ Môn (giản thể)
Cánh cửa, cổng (bên ngoài)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (bên trong)
题
tí • đề
câu hỏi
是
Thị
Đúng, là (phía trên)
页
Bộ Hiệt
Đầu, trang (phía dưới)
反
fǎn • phản
phản đối
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)
馈
kuì • quỹ
biếu tặng
饣
Bộ Thực (giản thể)
Thức ăn, lương thực (bên trái)
贵
Chữ Quý
đắt, quý giá (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:Phản hồi vấn đề
Ví dụ (3)
fùzérén负责人zhèngzài正在wèntí问题fǎnkuì反馈。
Người phụ trách đang phản hồi vấn đề.
The person in charge is providing feedback on the issue.
wèntí问题fǎnkuì反馈qián前yào要quèrèn确认zīliào资料。
Trước khi phản hồi vấn đề phải xác nhận tài liệu.
Documents must be confirmed before providing feedback on the issue.
wèntí问题fǎnkuì反馈hòu后yào要tōngzhī通知xiāngguān相关rényuán人员。
Sau khi phản hồi vấn đề phải thông báo cho người liên quan.
Relevant personnel must be notified after providing feedback on the issue.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây