ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
瀑布
pùbù
thác nước.
Hán việt: bộc bố
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "瀑布" (pùbù) mang nghĩa "thác nước", kết hợp bởi 瀑 (pù - bộc): "thác nước (瀑布)" + 布 (bù - bố): "Vải". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 瀑: Dòng nước (氵) từ vách núi cao đổ ầm ầm xuống một cách dữ dội và mãnh liệt (暴) tạo thành ngọn thác nước hùng vĩ (瀑). • Chữ 布: Bàn tay (𠂇) căng phẳng tấm khăn sợi (巾) ra phơi nắng để dệt thành tấm vải (布).

Thành phần cấu tạo

瀑布
pùbù
thác nước
瀑
pù • bộc
thác nước (瀑布)
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Dòng nước lớn
暴
Chữ Bạo
Dữ dội, mãnh liệt / âm đọc
布
bù • bố
Vải
𠂇
Bộ Hựu (tay trái)
Bàn tay cầm căng ra (phía trên)
巾
Bộ Cân
Khăn lụa, tấm vải (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thác nước.
Ví dụ (5)
huáng黄guǒshù果树pùbù瀑布shì是zhōngguó中国zuìdà最大de的pùbù瀑布zhīyī之一。
Thác Hoàng Quả Thụ là một trong những thác nước lớn nhất Trung Quốc.
Huangguoshu Waterfall is one of the largest waterfalls in China.
yuǎn远kàn看pùbù瀑布jiù就xiàng像yì一tiáo条guà挂zài在shān山jiān间de的bái白bù布。
Nhìn từ xa, thác nước giống như một dải vải trắng treo giữa núi non.
From a distance, the waterfall looks like a strip of white cloth hanging among the mountains.
pùbù瀑布fāchū发出de的hōngmíngshēng轰鸣声zhèn'ěryùlóng震耳欲聋。
Tiếng ầm ầm phát ra từ thác nước to đến mức muốn điếc cả tai.
The roar of the waterfall is deafening.
yǔ雨hòu后de的pùbù瀑布shuǐliàng水量gèng更dà大,gèngjiā更加zhuàngguān壮观。
Thác nước sau cơn mưa lượng nước càng lớn, càng thêm hùng vĩ.
After the rain, the waterfall has a greater volume of water and looks even more spectacular.
yángguāng阳光zhàoshè照射zài在pùbù瀑布de的shuǐ水wù雾shàng上,xíngchéng形成le了cǎihóng彩虹。
Ánh nắng chiếu vào màn sương nước của con thác, tạo thành cầu vồng.
Sunlight shining on the mist of the waterfall forms a rainbow.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây