ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
帘子
liánzi
rèm cửa, màn che
Hán việt: liêm tử
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "帘子" (liánzi) mang nghĩa "rèm cửa, màn che", kết hợp bởi 帘 (lián - liêm): "màn" + 子 (zǐ / zi - tử): "Con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 帘: Tấm khăn vải mềm (巾) được treo rủ xuống dưới vòm cửa sổ (穴) để che nắng cản gió cho căn phòng là bức màn, tấm rèm (帘). • Chữ 子: Hình ảnh em bé sơ sinh (子) đầu tròn xoe đang vươn rộng hai cánh tay đòi mẹ bế, tượng trưng cho đứa con thơ và bậc hiền triết (子).

Thành phần cấu tạo

帘子
liánzi
rèm cửa, màn che
帘
lián • liêm
màn
穴
Bộ Huyệt
Hang (phía trên)
巾
Bộ Cân
Khăn (phía dưới)
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tử
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:rèm cửa, màn che
Ví dụ (5)
qǐng请bǎ把liánzi帘子lā拉shàng上。
Xin hãy kéo rèm cửa lại.
Please draw the curtain.
fángjiān房间tài太àn暗le了,bǎ把liánzi帘子dǎkāi打开ba吧。
Phòng tối quá, mở rèm cửa ra đi.
The room is too dark—open the curtain.
tā她mǎi买le了yì一fú幅xīn新liánzi帘子。
Cô ấy đã mua một tấm rèm mới.
She bought a new curtain.
tòuguò透过liánzi帘子,wǒ我kàndào看到le了yí一gè个hēi黑yǐng影。
Xuyên qua màn che, tôi nhìn thấy một cái bóng đen.
Through the curtain, I saw a dark figure.
yí一zhèn阵fēng风bǎ把liánzi帘子chuī吹qǐlái起来le了。
Một cơn gió thổi tung rèm cửa lên.
A gust of wind blew the curtain up.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây