ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
眼帘
yǎn lián
mí mắt, tầm mắt
Hán việt: nhãn liêm
—

Gợi nhớ

Từ "眼帘" (yǎn lián) mang nghĩa "mí mắt, tầm mắt", kết hợp bởi 眼 (yǎn - nhãn): "Mắt" + 帘 (lián - liêm): "màn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 眼: Đôi con ngươi (目) dừng lại (艮) để ngắm nhìn thế giới xung quanh một cách rõ ràng chính là đôi mắt (眼). • Chữ 帘: Tấm khăn vải mềm (巾) được treo rủ xuống dưới vòm cửa sổ (穴) để che nắng cản gió cho căn phòng là bức màn, tấm rèm (帘).

Thành phần cấu tạo

眼帘
yǎn lián
mí mắt, tầm mắt
眼
yǎn • nhãn
Mắt
目
Bộ Mục
Con mắt, nhìn ngắm (bên trái)
艮
Bộ Cấn
Dừng lại, cứng cỏi / âm đọc (bên phải)
帘
lián • liêm
màn
穴
Bộ Huyệt
Hang (phía trên)
巾
Bộ Cân
Khăn (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:mí mắt, tầm mắt
Ví dụ (3)
zǒushàng走上shāndǐng山顶,yì一fú幅měilì美丽de的huàjuàn画卷yìng映rù入yǎnlián眼帘。
Bước lên đỉnh núi, một bức tranh phong cảnh tuyệt đẹp hiện ra trước mắt.
Walking up to the mountaintop, a beautiful scroll of scenery greeted the eyes.
tā他píbèi疲惫de地héshàng合上yǎnlián眼帘,hěn很kuài快jiù就shuìzháo睡着le了。
Anh ấy mệt mỏi khép mi mắt lại, nhanh chóng chìm vào giấc ngủ.
He wearily closed his eyelids and soon fell asleep.
lèishuǐ泪水móhu模糊le了tā她de的yǎnlián眼帘,kàn看bù不qīng清yǎnqián眼前de的zì字。
Nước mắt làm mờ đi hàng mi của cô ấy, không nhìn rõ chữ trước mặt.
Tears blurred her eyes, making it impossible to see the words in front of her clearly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây