ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
怜
lián
thương hại, thông cảm
Hán việt: liên
丶丶丨ノ丶丶フ丶
8
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Trái tim (忄) rung động trước lời cầu cứu (令) của người gặp cảnh khốn cùng nên nảy sinh lòng thông cảm, thương hại (怜).

Thành phần cấu tạo

怜
lián
thương hại, thông cảm
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
令
Lệnh
Lệnh / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thương hại, thông cảm
Ví dụ (5)
nà那gè个liúlànghàn流浪汉zhēn真kělián可怜。
Người lang thang đó thật đáng thương.
That homeless man is really pitiful.
tā她duì对nàxiē那些gū'ér孤儿chōngmǎn充满le了liánmǐn怜悯zhī之xīn心。
Cô ấy tràn đầy lòng thương xót đối với những đứa trẻ mồ côi đó.
She was full of compassion for those orphans.
kàndào看到tā她kūqì哭泣,tā他xīnzhōng心中yǒngqǐ涌起yí一zhèn阵liánxī怜惜。
Nhìn thấy cô ấy khóc, trong lòng anh trào dâng một niềm thương xót.
Seeing her cry, he felt a surge of tenderness in his heart.
tāmen他们liǎng两gè个dōu都gāng刚shīyè失业,zhēn真shì是tóng同bìng病xiāng相lián怜。
Hai người họ đều vừa mất việc, thật là đồng bệnh tương lân (cùng cảnh ngộ nên cảm thông lẫn nhau).
They had both just lost their jobs, so they naturally sympathized with each other.
xiǎomāo小猫dòng冻de得fādǒu发抖,yàngzi样子chǔchǔ楚楚kělián可怜。
Chú mèo con lạnh đến run rẩy, dáng vẻ vô cùng đáng thương.
The kitten was shivering from the cold and looked pitifully delicate.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây