怜
丶丶丨ノ丶丶フ丶
8
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Trái tim (忄) rung động trước lời cầu cứu (令) của người gặp cảnh khốn cùng nên nảy sinh lòng thông cảm, thương hại (怜).
Thành phần cấu tạo
怜
thương hại, thông cảm
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
令
Lệnh
Lệnh / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (4)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:thương hại, thông cảm
Ví dụ (5)
那个流浪汉真可怜。
Người lang thang đó thật đáng thương.
That homeless man is really pitiful.
她对那些孤儿充满了怜悯之心。
Cô ấy tràn đầy lòng thương xót đối với những đứa trẻ mồ côi đó.
She was full of compassion for those orphans.
看到她哭泣,他心中涌起一阵怜惜。
Nhìn thấy cô ấy khóc, trong lòng anh trào dâng một niềm thương xót.
Seeing her cry, he felt a surge of tenderness in his heart.
他们两个都刚失业,真是同病相怜。
Hai người họ đều vừa mất việc, thật là đồng bệnh tương lân (cùng cảnh ngộ nên cảm thông lẫn nhau).
They had both just lost their jobs, so they naturally sympathized with each other.
小猫冻得发抖,样子楚楚可怜。
Chú mèo con lạnh đến run rẩy, dáng vẻ vô cùng đáng thương.
The kitten was shivering from the cold and looked pitifully delicate.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây