ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
怜爱
lián ài
Thương yêu, yêu thương trìu mến
Hán việt: liên ái
—

Gợi nhớ

Từ "怜爱" (lián ài) mang nghĩa "Thương yêu, yêu thương trìu mến", kết hợp bởi 怜 (lián - liên): "thương hại" + 爱 (ài - ái): "yêu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 怜: Trái tim (忄) rung động trước lời cầu cứu (令) của người gặp cảnh khốn cùng nên nảy sinh lòng thông cảm, thương hại (怜). • Chữ 爱: Đôi bàn tay nâng niu (爫) dưới mái nhà che chở (冖) dành trọn tình cảm cho người bạn tri kỷ (友) chính là tấm lòng thương yêu (爱).

Thành phần cấu tạo

怜爱
lián ài
Thương yêu, yêu thương trìu mến
怜
lián • liên
thương hại
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
令
Lệnh
Lệnh / âm đọc (bên phải)
爱
ài • ái
yêu
爫
Bộ Trảo
Bàn tay nâng niu (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Mái khăn che chở ấm áp (ở giữa)
友
Chữ Hữu
Người bạn tri kỷ gắn bó (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
động từ/danh từ
Nghĩa:Thương yêu, yêu thương trìu mến
Ví dụ (3)
kàn看zhe着qiǎngbǎo襁褓zhōng中de的yīng'ér婴儿,mǔqīn母亲de的yǎnshén眼神lǐ里chōngmǎn充满le了lián'ài怜爱。
Nhìn đứa trẻ sơ sinh trong tã lót, ánh mắt của người mẹ tràn đầy vẻ yêu thương trìu mến.
Looking at the baby in swaddling clothes, the mother's eyes were filled with tender affection.
tā他duì对zhè这gè个shīqù失去shuāngqīn双亲de的xiǎonǚhái小女孩chōngmǎn充满le了lián'ài怜爱zhī之qíng情。
Anh ấy tràn ngập tình thương yêu đối với cô bé mồ côi cả cha lẫn mẹ này.
He was filled with tender pity and affection for the little girl who had lost both her parents.
zhè这zhī只liúlàng流浪māo猫wēnshùn温顺kě'ài可爱,shífēn十分zhāo招rén人lián'ài怜爱。
Con mèo hoang này ngoan ngoãn đáng yêu, rất khiến người ta phát lòng yêu thương mến mộ.
This stray cat is docile and cute, easily winning people's affection.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây