ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
炼
liàn
luyện, tinh chế
Hán việt: luyện
丶ノノ丶一フフノ丶
9
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Dùng ngọn lửa đỏ rực (火) nung chọn lọc kim loại quý (东) qua hàng trăm giờ để tôi luyện nên chất thép tinh khiết (炼).

Thành phần cấu tạo

炼
liàn
luyện, tinh chế
火
Bộ Hỏa
Lửa (bên trái)
东
Đông
Đông / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:luyện, tinh chế
Ví dụ (5)
tā他měitiān每天zǎoshang早上dōu都qù去gōngyuán公园duànliàn锻炼shēntǐ身体。
Anh ấy mỗi sáng đều đi công viên rèn luyện thân thể.
He goes to the park every morning to exercise.
kēxuéjiā科学家cóng从zhíwù植物zhōng中tíliàn提炼chū出le了zhè这zhǒng种xīnyào新药。
Các nhà khoa học đã tinh chế ra loại thuốc mới này từ thực vật.
Scientists extracted this new medicine from plants.
zhè这jiā家liàn炼yóu油chǎng厂de的shēngchǎn生产nénglì能力hěn很gāo高。
Năng lực sản xuất của nhà máy lọc dầu này rất cao.
This oil refinery has a high production capacity.
zhǐyào只要jiānchí坚持xiàqù下去,jiù就néng能bǎi百liànchéng炼成gāng钢。
Chỉ cần kiên trì, thì sẽ bách luyện thành thép (vượt qua gian khổ mới thành tài).
As long as you persevere, you can be tempered into steel.
tā他zài在shēnshān深山lǐ里xiūliàn修炼le了shínián十年。
Anh ấy đã tu luyện trong núi sâu mười năm.
He cultivated himself in the deep mountains for ten years.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây