炼
丶ノノ丶一フフノ丶
9
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Dùng ngọn lửa đỏ rực (火) nung chọn lọc kim loại quý (东) qua hàng trăm giờ để tôi luyện nên chất thép tinh khiết (炼).
Thành phần cấu tạo
炼
luyện, tinh chế
火
Bộ Hỏa
Lửa (bên trái)
东
Đông
Đông / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (8)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:luyện, tinh chế
Ví dụ (5)
他每天早上都去公园锻炼身体。
Anh ấy mỗi sáng đều đi công viên rèn luyện thân thể.
He goes to the park every morning to exercise.
科学家从植物中提炼出了这种新药。
Các nhà khoa học đã tinh chế ra loại thuốc mới này từ thực vật.
Scientists extracted this new medicine from plants.
这家炼油厂的生产能力很高。
Năng lực sản xuất của nhà máy lọc dầu này rất cao.
This oil refinery has a high production capacity.
只要坚持下去,就能百炼成钢。
Chỉ cần kiên trì, thì sẽ bách luyện thành thép (vượt qua gian khổ mới thành tài).
As long as you persevere, you can be tempered into steel.
他在深山里修炼了十年。
Anh ấy đã tu luyện trong núi sâu mười năm.
He cultivated himself in the deep mountains for ten years.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây