敛
ノ丶一丶丶ノ一ノ一ノ丶
11
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Mọi người cùng tập hợp đầy đủ (佥) dưới hiệu lệnh gõ nhịp (攵) để thu gom vật phẩm và biết tự kiềm chế bản thân (敛).
Thành phần cấu tạo
敛
thu gom, kiềm chế
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:thu gom, kiềm chế
Ví dụ (5)
他最近收敛了不少。
Gần đây anh ấy đã kiềm chế hơn nhiều rồi.
He has become much more restrained lately.
那个贪官聚敛了大量财富。
Tên quan tham đó đã vơ vét (thu gom) một lượng lớn của cải.
That corrupt official amassed a huge amount of wealth.
听了这话,她立刻敛起了笑容。
Nghe xong lời này, cô ấy lập tức tắt (kiềm chế) nụ cười.
Hearing this, she immediately wiped the smile off her face.
只要风声一紧,这些歹徒就会暂时敛迹。
Chỉ cần tình hình căng thẳng, những tên côn đồ này sẽ tạm thời ẩn mình (thu giấu tung tích).
As soon as the situation becomes tense, these criminals will temporarily go into hiding.
大家敛容屏息,认真听取报告。
Mọi người nghiêm nét mặt (kiềm chế biểu cảm) và nín thở, nghiêm túc lắng nghe báo cáo.
Everyone composed themselves and held their breath as they listened carefully to the report.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây