ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
敛
liǎn
thu gom, kiềm chế
Hán việt: liễm
ノ丶一丶丶ノ一ノ一ノ丶
11
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Mọi người cùng tập hợp đầy đủ (佥) dưới hiệu lệnh gõ nhịp (攵) để thu gom vật phẩm và biết tự kiềm chế bản thân (敛).

Thành phần cấu tạo

敛
liǎn
thu gom, kiềm chế
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thu gom, kiềm chế
Ví dụ (5)
tā他zuìjìn最近shōuliǎn收敛le了bù不shǎo少。
Gần đây anh ấy đã kiềm chế hơn nhiều rồi.
He has become much more restrained lately.
nà那gè个tānguān贪官jù聚liǎn敛le了dàliàng大量cáifù财富。
Tên quan tham đó đã vơ vét (thu gom) một lượng lớn của cải.
That corrupt official amassed a huge amount of wealth.
tīng听le了zhè这huà话,tā她lìkè立刻liǎn敛qǐ起le了xiàoróng笑容。
Nghe xong lời này, cô ấy lập tức tắt (kiềm chế) nụ cười.
Hearing this, she immediately wiped the smile off her face.
zhǐyào只要fēngshēng风声yì一jǐn紧,zhèxiē这些dǎitú歹徒jiù就huì会zànshí暂时liǎn敛jì迹。
Chỉ cần tình hình căng thẳng, những tên côn đồ này sẽ tạm thời ẩn mình (thu giấu tung tích).
As soon as the situation becomes tense, these criminals will temporarily go into hiding.
dàjiā大家liǎn敛róng容bǐngxī屏息,rènzhēn认真tīngqǔ听取bàogào报告。
Mọi người nghiêm nét mặt (kiềm chế biểu cảm) và nín thở, nghiêm túc lắng nghe báo cáo.
Everyone composed themselves and held their breath as they listened carefully to the report.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây