ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
收敛
shōuliǎn
thu mình lại, hạn chế bớt
Hán việt: thu liễm
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "收敛" (shōuliǎn) mang nghĩa "thu mình lại, hạn chế bớt", kết hợp bởi 收 (shōu - thu): "nhận" + 敛 (liǎn - liễm): "thu gom". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 收: Dùng bàn tay cầm gậy (攵) gom những sợi dây leo (丩) tụ lại một mối gọn gàng, nghĩa là thu gom, nhận lấy (收). • Chữ 敛: Mọi người cùng tập hợp đầy đủ (佥) dưới hiệu lệnh gõ nhịp (攵) để thu gom vật phẩm và biết tự kiềm chế bản thân (敛).

Thành phần cấu tạo

收敛
shōuliǎn
thu mình lại, hạn chế bớt
收
shōu • thu
nhận
丩
Cựu (biến thể)
Gom lại (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Đánh, hành động tay (nằm bên phải)
敛
liǎn • liễm
thu gom
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phốc
Đánh, hành động tay (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thu mình lại, hạn chế bớt
Ví dụ (5)
jīngguò经过jǐnggào警告zhīhòu之后,tā他shāowēi稍微shōuliǎn收敛le了yìdiǎn一点。
Sau khi bị cảnh cáo, anh ta đã hơi thu mình lại một chút.
After being warned, he restrained himself a little.
nǐ你yīnggāi应该shōuliǎn收敛yíxià一下nǐ你de的píqi脾气,bié别zǒngshì总是fāhuǒ发火。
Bạn nên hạn chế bớt tính nóng nảy của mình lại, đừng có lúc nào cũng nổi cáu.
You should rein in your temper and stop losing your cool all the time.
zuìjìn最近tā他shōuliǎn收敛duō多le了,bú不zài再dàochù到处rěshì惹事。
Dạo này anh ấy đã thu mình lại nhiều rồi, không còn đi gây chuyện khắp nơi nữa.
Recently he has become much more restrained and no longer goes around stirring up trouble.
rúguǒ如果nǐ你bù不shōuliǎn收敛nà那àomàn傲慢de的tàidù态度,chízǎo迟早huì会chīkuī吃亏de的。
Nếu bạn không hạn chế bớt thái độ kiêu ngạo đó, sớm muộn gì cũng chịu thiệt thòi.
If you don't tone down that arrogant attitude, sooner or later you'll suffer for it.
zhīdào知道xīn新lǎobǎn老板hěn很yángé严格,dàjiā大家dōu都shōuliǎn收敛le了sǎnmàn散漫de的xíngwéi行为。
Biết sếp mới rất nghiêm khắc, mọi người đều hạn chế bớt những hành vi lơ là, vô kỷ luật.
Knowing that the new boss was very strict, everyone curbed their lax behavior.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây