ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
遮光帘
zhēguānglián
Rèm cản sáng / Rèm tối màu / Rèm chống nắng
Hán việt: già quang liêm
—

Gợi nhớ

Từ "遮光帘" (zhēguānglián) mang nghĩa "Rèm cản sáng / Rèm tối màu / Rèm chống nắng", kết hợp bởi 遮 (zhē - già): "che" + 光 (guāng - quang): "chỉ" + 帘 (lián - liêm): "màn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 遮: Đoàn người đông đảo (庶) bước đi trên đường (辶) nối đuôi nhau tạo thành bức tường che khuất, chắn ngang tầm mắt (遮). • Chữ 光: Những tia lửa rực sáng (⺌) tỏa chiếu trên đỉnh đầu người (儿) xua tan màn đêm tối tăm, mang lại nguồn ánh sáng rạng rỡ (光). • Chữ 帘: Tấm khăn vải mềm (巾) được treo rủ xuống dưới vòm cửa sổ (穴) để che nắng cản gió cho căn phòng là bức màn, tấm rèm (帘).

Thành phần cấu tạo

遮光帘
zhēguānglián
Rèm cản sáng / Rèm tối màu / Rèm chống nắng
遮
zhē • già
che
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
庶
Chữ Thứ
dân thường, đông đảo / âm đọc (bên trong)
光
guāng • quang
chỉ
⺌
Tiểu (biến thể)
Tia sáng (phía trên)
儿
Bộ Nhân (chân)
Người, chân (phía dưới)
帘
lián • liêm
màn
穴
Bộ Huyệt
Hang (phía trên)
巾
Bộ Cân
Khăn (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Rèm cản sáng / Rèm tối màu / Rèm chống nắng
Ví dụ (3)
lā拉shàng上gāodàng高档de的zhē遮guāng光lián帘hòu后,yuánběn原本míngliàng明亮de的fángjiān房间shùnjiān瞬间biànde变得qīhēi漆黑rú如yè夜。
Sau khi kéo chiếc rèm cản sáng cao cấp lại, căn phòng vốn đang sáng sủa lập tức tối đen như đêm.
After drawing the high-end blackout curtains, the originally bright room instantly became pitch-dark like night.
zhē遮guāng光lián帘duìyú对于yǒu有yánzhòng严重shīmián失眠wèntí问题huò或cúnzài存在shíchā时差de的shānglǚ商旅lǚkè旅客láishuō来说zhìguānzhòngyào至关重要。
Rèm cản sáng đóng vai trò vô cùng quan trọng đối với những du khách đi công tác bị mất ngủ nghiêm trọng hoặc bị lệch múi giờ.
Blackout curtains are crucial for business travelers suffering from severe insomnia or jet lag.
zhè这jiān间hǎijǐngfáng海景房de的zhē遮guāng光lián帘shì是diàndòng电动de的,kěyǐ可以yòng用chuángtóu床头de的yáokòngqì遥控器yíjiàn一键kòngzhì控制。
Rèm cản sáng của căn phòng hướng biển này là rèm điện tử, có thể dùng bộ điều khiển ở đầu giường bấm một nút điều chỉnh.
The blackout curtains in this ocean-view room are motorized and can be controlled with a single press on the bedside remote.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây