ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
莲花
liánhuā
Hoa sen
Hán việt: liên hoa
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "莲花" (liánhuā) mang nghĩa "Hoa sen", kết hợp bởi 莲 (lián - liên): "hoa sen" + 花 (huā - hoa): "hoa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 莲: Loài thảo mộc (艹) có ngó và rễ nối liền nhau liên tiếp (连) dưới bùn sâu chính là cây hoa sen (莲). • Chữ 花: Loài cỏ cây (艹) kỳ diệu biến hóa (化) từ nụ xanh thành muôn cánh thơm ngát rực rỡ sắc màu chính là bông hoa (花).

Thành phần cấu tạo

莲花
liánhuā
Hoa sen
莲
lián • liên
hoa sen
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
连
Chữ Liên
Ngay cả, kể cả / âm đọc (phía dưới)
花
huā • hoa
hoa
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
化
Hóa
Biến hóa / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hoa sen
Ví dụ (3)
chítáng池塘lǐ里shèngkāi盛开zhe着jǐ几duǒ朵fěnhóngsè粉红色de的liánhuā莲花。
Trong đầm nước nở rộ vài bông hoa sen màu hồng phấn.
Several pink lotus flowers are in full bloom in the pond.
tā她mǎi买le了yí一shù束liánhuā莲花。
Cô ấy mua một bó hoa sen.
She bought a bouquet of lotus flowers.
liánhuā莲花kāide开得hěn很piàoliang漂亮。
Hoa sen nở rất đẹp.
The lotus flowers are blooming beautifully.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây