ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
热恋
rè liàn
Đang yêu say đắm
Hán việt: nhiệt luyến
—

Gợi nhớ

Từ "热恋" (rè liàn) mang nghĩa "Đang yêu say đắm", kết hợp bởi 热 (rè - nhiệt): "nóng" + 恋 (liàn - luyến): "Yêu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 热: Đôi tay cầm nắm đồ vật (执) hơ trên ngọn lửa đỏ rực (灬) làm tỏa ra hơi ấm bỏng rát là nóng, nhiệt tình (热). • Chữ 恋: Dù lời nói và suy nghĩ (亦) có đổi thay thì trái tim (心) vẫn luôn vấn vương, hướng về người thương với tình yêu tha thiết, lưu luyến (恋).

Thành phần cấu tạo

热恋
rè liàn
Đang yêu say đắm
热
rè • nhiệt
nóng
执
Chấp
Cầm nắm (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (4 chấm)
Lửa (phía dưới)
恋
liàn • luyến
Yêu
亦
Diệc (biến thể)
Cũng, phần trên / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Đang yêu say đắm
Ví dụ (3)
zhè这duì对rèliàn热恋zhōng中de的qínglǚ情侣jìhuà计划zài在niándǐ年底jiéhūn结婚。
Cặp đôi đang yêu nhau say đắm này lên kế hoạch kết hôn vào cuối năm.
This passionately in-love couple plans to get married at the end of the year.
tāmen他们zhèng正chǔyú处于rèliàn热恋jiēduàn阶段,měitiān每天dōu都yǒu有shuō说bù不wán完dehuà的话。
Họ đang ở giai đoạn yêu đương nồng nhiệt, ngày nào cũng có chuyện nói không hết.
They are in the honeymoon phase of their romance and have endless things to talk about every day.
wúlùn无论jīnglì经历le了duōshao多少fēngyǔ风雨,tāmen他们yīrán依然xiàng像rèliàn热恋shí时nàyàng那样tiánmì甜蜜。
Cho dù trải qua bao nhiêu giông bão, họ vẫn ngọt ngào như thuở mới yêu.
No matter how many ups and downs they have been through, they are still as sweet as when they first fell deeply in love.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây