ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
相恋
xiāng liàn
phải lòng
Hán việt: tương luyến
—

Gợi nhớ

Từ "相恋" (xiāng liàn) mang nghĩa "phải lòng", kết hợp bởi 相 (xiāng - tương): "lẫn nhau" + 恋 (liàn - luyến): "Yêu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 相: Đưa mắt (目) ngắm nhìn thân cây gỗ (木) để quan sát tướng mạo và xem xét lẫn nhau (相). • Chữ 恋: Dù lời nói và suy nghĩ (亦) có đổi thay thì trái tim (心) vẫn luôn vấn vương, hướng về người thương với tình yêu tha thiết, lưu luyến (恋).

Thành phần cấu tạo

相恋
xiāng liàn
phải lòng
相
xiāng • tương
lẫn nhau
木
Bộ Mộc
Cây (bên trái)
目
Bộ Mục
Mắt (bên phải)
恋
liàn • luyến
Yêu
亦
Diệc (biến thể)
Cũng, phần trên / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:phải lòng
Ví dụ (3)
tāmen他们dàxué大学shíqī时期jiù就kāishǐ开始xiāngliàn相恋,bìyè毕业hòu后jiù就jiéhūn结婚le了。
Họ đã bắt đầu yêu nhau từ thời đại học, sau khi tốt nghiệp liền kết hôn.
They fell in love during college and got married right after graduation.
zhè这bù部diànyǐng电影jiǎngshù讲述le了yí一duì对nánnǚ男女zài在zhànhuǒ战火zhōng中xiāngliàn相恋de的dòngrén动人gùshì故事。
Bộ phim này kể về câu chuyện cảm động của một cặp đôi yêu nhau trong khói lửa chiến tranh.
This movie tells the touching story of a man and a woman who fell in love amid the flames of war.
jīnglì经历le了xǔduō许多fēngyǔ风雨,tāmen他们yīrán依然xiāngzhī相知xiāngliàn相恋。
Trải qua bao nhiêu sóng gió, họ vẫn thấu hiểu và yêu thương nhau.
After going through many ups and downs, they still understand and love each other deeply.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây