ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
恋人
liànrén
Người yêu / Cặp đôi yêu nhau
Hán việt: luyến nhân
—

Gợi nhớ

Từ "恋人" (liànrén) mang nghĩa "Người yêu / Cặp đôi yêu nhau", kết hợp bởi 恋 (liàn - luyến): "Yêu" + 人 (rén - nhân): "người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 恋: Dù lời nói và suy nghĩ (亦) có đổi thay thì trái tim (心) vẫn luôn vấn vương, hướng về người thương với tình yêu tha thiết, lưu luyến (恋). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人.

Thành phần cấu tạo

恋人
liànrén
Người yêu / Cặp đôi yêu nhau
恋
liàn • luyến
Yêu
亦
Diệc (biến thể)
Cũng, phần trên / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Người yêu / Cặp đôi yêu nhau
Ví dụ (3)
tāmen他们cóng从dàxué大学shídài时代qǐ起jiù就shì是liànrén恋人。
Họ đã là người yêu của nhau từ thời đại học.
They have been lovers since their college days.
zhè这duì对niánqīng年轻de的liànrén恋人zhèngzài正在gōngyuán公园lǐ里sànbù散步。
Cặp tình nhân trẻ tuổi này đang đi dạo trong công viên.
The young lovers are taking a walk in the park.
qíngrénjié情人节nàtiān那天,mǎndàjiē满大街dōu都shì是shǒu手qiān牵shǒu手de的liànrén恋人。
Vào ngày lễ tình nhân, khắp các con phố đều là những cặp tình nhân tay trong tay.
On Valentine's Day, the streets were filled with lovers holding hands.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây