ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
迷恋
míliàn
mê đắm, si mê, say mê không rời
Hán việt: mê luyến
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "迷恋" (míliàn) mang nghĩa "mê đắm, si mê, say mê không rời", kết hợp bởi 迷 (mí - mê): "người hâm mộ" + 恋 (liàn - luyến): "Yêu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 迷: Bước chân đi (辶) giữa muôn vàn hạt gạo (米) nhỏ li ti rải khắp lối dễ khiến người ta hoa mắt đi lạc, say mê quên lối về (迷). • Chữ 恋: Dù lời nói và suy nghĩ (亦) có đổi thay thì trái tim (心) vẫn luôn vấn vương, hướng về người thương với tình yêu tha thiết, lưu luyến (恋).

Thành phần cấu tạo

迷恋
míliàn
mê đắm, si mê, say mê không rời
迷
mí • mê
người hâm mộ
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
米
Bộ Mễ
Gạo / âm đọc (phía trên)
恋
liàn • luyến
Yêu
亦
Diệc (biến thể)
Cũng, phần trên / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:mê đắm, si mê, say mê không rời
Ví dụ (5)
tā他zuìjìn最近míliàn迷恋shàng上le了wǎngluòyóuxì网络游戏,jīngcháng经常áoyè熬夜。
Gần đây anh ấy si mê trò chơi trên mạng, thường xuyên thức khuya.
He has recently become obsessed with online games and often stays up late.
hěn很duō多niánqīngrén年轻人míliàn迷恋hánguó韩国liúxíng流行yīnyuè音乐。
Rất nhiều thanh niên say mê âm nhạc thịnh hành của Hàn Quốc.
Many young people are obsessed with Korean pop music.
tā她shēnshēn深深de地míliàn迷恋zhe着nà那gè个shuàiqì帅气de的nányǎnyuán男演员。
Cô ấy mê đắm nam diễn viên đẹp trai đó một cách sâu sắc.
She is deeply infatuated with that handsome actor.
wǒmen我们bù不yīnggāi应该guòfèn过分míliàn迷恋jīnqián金钱hé和quánlì权力。
Chúng ta không nên quá si mê tiền bạc và quyền lực.
We should not be overly obsessed with money and power.
yéye爷爷yìshēng一生dōu都míliàn迷恋yú于shōují收集gǔdǒng古董。
Cả đời ông nội đều say mê việc sưu tầm đồ cổ.
Grandpa was obsessed with collecting antiques all his life.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây