ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
依恋
yī liàn
lưu luyến, gắn bó
Hán việt: y luyến
—

Gợi nhớ

Từ "依恋" (yī liàn) mang nghĩa "lưu luyến, gắn bó", kết hợp bởi 依 (yī - y): "dựa vào" + 恋 (liàn - luyến): "Yêu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 依: Con người (亻) khoác tấm áo ấm (衣) sát bên mình để tìm chỗ che chở, nương tựa và dựa vào (依). • Chữ 恋: Dù lời nói và suy nghĩ (亦) có đổi thay thì trái tim (心) vẫn luôn vấn vương, hướng về người thương với tình yêu tha thiết, lưu luyến (恋).

Thành phần cấu tạo

依恋
yī liàn
lưu luyến, gắn bó
依
yī • y
dựa vào
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
衣
Bộ Y
Áo / âm đọc (bên phải)
恋
liàn • luyến
Yêu
亦
Diệc (biến thể)
Cũng, phần trên / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:lưu luyến, gắn bó
Ví dụ (3)
yīng'ér婴儿duì对mǔqīn母亲yǒu有zhe着qiángliè强烈de的yīliàn依恋。
Trẻ sơ sinh có sự gắn bó quấn quýt mạnh mẽ đối với người mẹ.
Infants have a strong attachment to their mothers.
líkāi离开gùxiāng故乡shí时,tā他de的xīnzhōng心中chōngmǎn充满le了yīliàn依恋zhī之qíng情。
Khi rời xa quê hương, trong lòng anh ấy ngập tràn tình cảm lưu luyến.
When leaving his hometown, his heart was filled with a reluctance to part.
zhè这zhī只xiǎogǒu小狗fēicháng非常yīliàn依恋tā它de的zhǔrén主人。
Chú chó nhỏ này rất quấn quýt chủ nhân của nó.
This puppy is deeply attached to its owner.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây