ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
眷恋
juàn liàn
lưu luyến, nhớ nhung sâu sắc
Hán việt: quyến luyến
—

Gợi nhớ

Từ "眷恋" (juàn liàn) mang nghĩa "lưu luyến, nhớ nhung sâu sắc", kết hợp bởi 眷 (juàn - quyến): "quyến thuộc" + 恋 (liàn - luyến): "Yêu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 眷: Dù đã cuộn hành trang lên đường (龹), đôi mắt (目) vẫn cứ ngoái nhìn lưu luyến những người thân quyến thuộc với lòng nhớ thương (眷). • Chữ 恋: Dù lời nói và suy nghĩ (亦) có đổi thay thì trái tim (心) vẫn luôn vấn vương, hướng về người thương với tình yêu tha thiết, lưu luyến (恋).

Thành phần cấu tạo

眷恋
juàn liàn
lưu luyến, nhớ nhung sâu sắc
眷
juàn • quyến
quyến thuộc
龹
Chữ Quyển
Cuộn tròn, quấn quýt / âm đọc (phía trên)
目
Bộ Mục
Đôi mắt ngoái nhìn thương nhớ (phía dưới)
恋
liàn • luyến
Yêu
亦
Diệc (biến thể)
Cũng, phần trên / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:lưu luyến, nhớ nhung sâu sắc
Ví dụ (3)
lǚjū旅居guówài国外de的yóuzi游子shíkè时刻juànliàn眷恋zhe着gùxiāng故乡。
Người con xa xứ sống ở nước ngoài luôn luôn lưu luyến quê hương.
Wanderers living abroad constantly yearn for their homeland.
tā他duì对zhè这piàn片tǔdì土地huáiyǒu怀有shēnhòu深厚de的juànliàn眷恋zhī之qíng情。
Anh ấy mang tình cảm lưu luyến sâu đậm đối với mảnh đất này.
He harbors a deep attachment to this land.
jíshǐ即使líkāi离开duōnián多年,tā她yīrán依然juànliàn眷恋zhe着jiùshí旧时de的shíguāng时光。
Dù đã rời đi nhiều năm, cô ấy vẫn lưu luyến khoảng thời gian ngày xưa.
Even after being away for many years, she still fondly misses the old days.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây