眷
丶ノ一一ノ丶丨フ一一一
11
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Dù đã cuộn hành trang lên đường (龹), đôi mắt (目) vẫn cứ ngoái nhìn lưu luyến những người thân quyến thuộc với lòng nhớ thương (眷).
Thành phần cấu tạo
眷
quyến thuộc; nhớ thương, quyến luyến
龹
Chữ Quyển
Cuộn tròn, quấn quýt / âm đọc (phía trên)
目
Bộ Mục
Đôi mắt ngoái nhìn thương nhớ (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (6)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / động từ
Nghĩa:quyến thuộc; nhớ thương, quyến luyến
Ví dụ (5)
他带着家眷搬到了上海。
Anh ấy đã đưa gia quyến chuyển đến Thượng Hải.
He moved to Shanghai with his family.
愿上天眷顾这个善良的孩子。
Cầu mong trời cao quan tâm che chở cho đứa trẻ lương thiện này.
May Heaven watch over this kind-hearted child.
她对故乡充满了深深的眷恋。
Cô ấy tràn đầy sự quyến luyến và quan tâm sâu sắc đối với quê hương.
She is filled with deep affection for her hometown.
节日里,许多亲眷都来家里做客。
Trong ngày lễ, rất nhiều người thân và gia quyến đều đến nhà làm khách.
During the holiday, many relatives came to visit the family.
祝天下有情人终成眷属。
Chúc những người có tình trên thế gian cuối cùng sẽ trở thành gia quyến của nhau.
May all lovers eventually become husband and wife.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây