绢
フフ一丨フ一丨フ一一
10
条
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Từ những sợi tơ (纟) do con tằm nhỏ tròn trịa (肙) nhả ra, người thợ dệt nên tấm lụa mỏng mềm mại (绢).
Thành phần cấu tạo
绢
Lụa
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
肙
Chữ Uyên
Con sâu nhỏ, tròn trịa / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (6)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Lụa
Ví dụ (5)
她用一块白色的手绢擦干了眼泪。
Cô ấy dùng một chiếc khăn tay (lụa) màu trắng lau khô nước mắt.
She dried her tears with a white handkerchief.
桌子上摆着一盆精美的绢花。
Trên bàn đặt một chậu hoa lụa tinh xảo.
A delicate pot of silk flowers was placed on the table.
这幅古代绢画非常珍贵。
Bức tranh lụa cổ này vô cùng quý giá.
This ancient painting on silk is extremely precious.
这件衣服是用上等的绢丝制成的。
Bộ quần áo này được làm từ sợi lụa thượng hạng.
This piece of clothing is made of high-quality silk.
这部宋代书法作品是绢本的。
Tác phẩm thư pháp thời Tống này được viết trên nền lụa.
This Song Dynasty calligraphy work is on silk.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây