ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
手绢
shǒujuàn
Khăn tay / Khăn mùi soa
Hán việt: thủ quyên
—

Gợi nhớ

Từ "手绢" (shǒujuàn) mang nghĩa "Khăn tay / Khăn mùi soa", kết hợp bởi 手 (shǒu - thủ): "tay" + 绢 (juàn - quyên): "Lụa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 手: Hình ảnh năm ngón xòe ra cùng lòng bàn tay ở giữa dùng để cầm nắm mọi vật chính là cái tay (手). • Chữ 绢: Từ những sợi tơ (纟) do con tằm nhỏ tròn trịa (肙) nhả ra, người thợ dệt nên tấm lụa mỏng mềm mại (绢).

Thành phần cấu tạo

手绢
shǒujuàn
Khăn tay / Khăn mùi soa
手
shǒu • thủ
tay
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay năm ngón xòe ra cầm nắm
绢
juàn • quyên
Lụa
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
肙
Chữ Uyên
Con sâu nhỏ, tròn trịa / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khăn tay / Khăn mùi soa
Ví dụ (3)
zǔmǔ祖母zǒngshì总是suíshēn随身dài带zhe着yí一kuài块xǐ洗de得gānjìng干净de的shǒujuàn手绢。
Bà nội lúc nào cũng mang theo bên người một chiếc khăn tay được giặt sạch sẽ.
Grandma always carries a clean, washed handkerchief with her.
tā她yòng用jīngzhì精致de的shǒujuàn手绢qīngqīng轻轻cā擦qù去liǎn脸shàng上de的lèishuǐ泪水。
Cô ấy dùng chiếc khăn tay tinh xảo nhẹ nhàng lau đi nước mắt trên mặt.
She gently wiped away the tears on her face with a delicate handkerchief.
xiànzài现在de的niánqīngrén年轻人hěn很shǎo少shǐyòng使用bù布shǒujuàn手绢le了,dàduō大多yòngzhǐ用纸jīn巾。
Người trẻ hiện nay rất ít khi dùng khăn tay vải, phần lớn dùng khăn giấy.
Young people nowadays rarely use cloth handkerchiefs; most of them use tissues.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây