娟
フノ一丨フ一丨フ一一
10
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Người thiếu nữ (女) có đôi mắt trong veo và dáng vẻ thanh thoát (肙) trông thật duyên dáng, xinh đẹp (娟).
Thành phần cấu tạo
娟
Duyên dáng, xinh đẹp
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (bên trái)
肙
Chữ Uyên
Con sâu nhỏ, tròn trịa / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (6)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Duyên dáng, xinh đẹp
Ví dụ (5)
她的字写得十分娟秀。
Chữ viết của cô ấy rất thanh tú (duyên dáng).
Her handwriting is very elegant.
但愿人长久,千里共婵娟。
Chỉ mong người mãi bình an, ngàn dặm chung ngắm vầng trăng tuyệt mỹ (thiền quyên).
May we all be blessed with longevity, though miles apart, we share the beauty of the moon together.
她长得体态娟好,非常迷人。
Cô ấy có dáng vóc duyên dáng, vô cùng quyến rũ.
She has a graceful figure and is very charming.
那个女孩的面容清丽娟秀。
Gương mặt của cô gái ấy thanh tú và xinh đẹp.
That girl has delicate and graceful features.
明月娟娟,照耀着宁静的夜晚。
Vầng trăng sáng thanh tao, chiếu rọi màn đêm yên tĩnh.
The bright moon shines softly over the tranquil night.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây