ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
倦
juàn
Mệt mỏi
Hán việt: quyện
ノ丨丶ノ一一ノ丶フフ
10
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Con người (亻) sau cả ngày làm việc vất vả chỉ muốn cuộn tròn mình lại (卷) trên chăn đệm vì quá mệt mỏi, rã rời (倦).

Thành phần cấu tạo

倦
juàn
Mệt mỏi
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
卷
Chữ Quyến
cuộn (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Mệt mỏi
Ví dụ (5)
tā他gōngzuò工作le了yì一zhěngtiān整天,gǎndào感到fēicháng非常píjuàn疲倦。
Anh ấy đã làm việc cả ngày, cảm thấy vô cùng mệt mỏi.
He worked all day and felt very tired.
wǒ我duì对zhè这zhǒng种qiānpiānyílǜ千篇一律de的shēnghuó生活gǎndào感到yànjuàn厌倦le了。
Tôi cảm thấy chán ngấy (mệt mỏi) với cuộc sống lặp đi lặp lại này rồi.
I'm tired of this monotonous life.
chī吃le了gǎnmàoyào感冒药hòu后,tā她kāishǐ开始juéde觉得yǒuxiē有些kùnjuàn困倦。
Sau khi uống thuốc cảm, cô ấy bắt đầu cảm thấy hơi mệt mỏi buồn ngủ.
After taking the cold medicine, she began to feel drowsy.
chūnjì春季róngyì容易ràng让rén人chǎnshēng产生juàndài倦怠gǎn感。
Mùa xuân dễ làm cho con người nảy sinh cảm giác mệt mỏi rã rời.
Spring can easily make people feel lethargic.
wèile为了shíxiàn实现mèngxiǎng梦想,tā他zīzībújuàn孜孜不倦de地nǔlì努力zhe着。
Để thực hiện ước mơ, anh ấy đang nỗ lực một cách không mệt mỏi.
In order to realize his dream, he worked tirelessly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây